ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
错别字
cuòbiézì
chữ viết sai, lỗi chính tả (bao gồm viết sai nét 'cuòzì' và dùng nhầm chữ 'biézì').
Hán việt: thác biệt tự
HSK 4-5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "错别字" (cuòbiézì) mang nghĩa "Lỗi chính tả, lỗi đánh máy", kết hợp bởi 错 (cuò - thác): "sai" + 别 (bié - biệt): "đừng" + 字 (zì - tự): "chữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 错: Đem kim loại (钅) của ngày xưa (昔) pha lẫn không đúng công thức sẽ khiến mẻ đúc bị hỏng, dẫn đến sai sót, nhầm lẫn (错). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字).

Thành phần cấu tạo

错别字
cuòbiézì
Lỗi chính tả, lỗi đánh máy
错
cuò • thác
sai
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa / âm đọc (nằm bên phải)
别
bié • biệt
đừng
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chữ viết sai, lỗi chính tả (bao gồm viết sai nét 'cuòzì' và dùng nhầm chữ 'biézì').
Ví dụ (5)
zhè这piān篇zuòwén作文lǐ里yǒu有hěn很duō多cuòbiézì错别字。
Trong bài tập làm văn này có rất nhiều lỗi chính tả.
There are many wrongly written characters in this composition.
qǐng请jiǎnchá检查yíxià一下yǒu有méiyǒu没有cuòbiézì错别字。
Xin hãy kiểm tra xem có chữ viết sai nào không.
Please check whether there are any wrongly written characters.
xiě写cuòbiézì错别字huì会yǐngxiǎng影响chéngjì成绩。
Viết sai chính tả sẽ ảnh hưởng đến thành tích.
Writing the wrong characters will affect your grade.
tā他shì是yīnwèi因为cūxīn粗心cái才xiě写le了cuòbiézì错别字。
Cậu ấy là do bất cẩn nên mới viết sai chữ.
He wrote the wrong characters because he was careless.
xiànzài现在de的shūrùfǎ输入法hěn很róngyì容易dǎchū打出cuòbiézì错别字。
Bộ gõ hiện nay rất dễ gõ ra lỗi chính tả (chữ viết sai).
Nowadays, input methods can easily produce typos.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây