错别字
HSK 4-5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "错别字" (cuòbiézì) mang nghĩa "Lỗi chính tả, lỗi đánh máy", kết hợp bởi 错 (cuò - thác): "sai" + 别 (bié - biệt): "đừng" + 字 (zì - tự): "chữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 错: Đem kim loại (钅) của ngày xưa (昔) pha lẫn không đúng công thức sẽ khiến mẻ đúc bị hỏng, dẫn đến sai sót, nhầm lẫn (错). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 错别字
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chữ viết sai, lỗi chính tả (bao gồm viết sai nét 'cuòzì' và dùng nhầm chữ 'biézì').
Ví dụ (5)
这篇作文里有很多错别字。
Trong bài tập làm văn này có rất nhiều lỗi chính tả.
There are many wrongly written characters in this composition.
请检查一下有没有错别字。
Xin hãy kiểm tra xem có chữ viết sai nào không.
Please check whether there are any wrongly written characters.
写错别字会影响成绩。
Viết sai chính tả sẽ ảnh hưởng đến thành tích.
Writing the wrong characters will affect your grade.
他是因为粗心才写了错别字。
Cậu ấy là do bất cẩn nên mới viết sai chữ.
He wrote the wrong characters because he was careless.
现在的输入法很容易打出错别字。
Bộ gõ hiện nay rất dễ gõ ra lỗi chính tả (chữ viết sai).
Nowadays, input methods can easily produce typos.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây