ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兹证明
zī zhèngmíng
nay chứng nhận, kính chứng nhận
Hán việt: tư chứng minh
—

Gợi nhớ

Từ "兹证明" (zī zhèngmíng) mang nghĩa "nay chứng nhận, kính chứng nhận", kết hợp bởi 兹 (zī - tư): "Bây giờ" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兹: Những mầm cỏ non (䒑) cùng hai cuộn tơ nhỏ (幺) đang vươn lên tươi tốt ngay tại nơi đây, vào lúc bây giờ (兹). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).

Thành phần cấu tạo

兹证明
zī zhèngmíng
nay chứng nhận, kính chứng nhận
兹
zī • tư
Bây giờ
䒑
Bộ Thảo đầu
Mầm cỏ non xanh
幺
Bộ Yêu
Sợi tơ nhỏ nối tiếp
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:nay chứng nhận, kính chứng nhận
Ví dụ (3)
wénjiàn文件kāitóu开头xiě写zhe着zī兹zhèngmíng证明。
Đầu tài liệu viết nay chứng nhận.
The beginning of the document reads "This is to certify that".
zī兹zhèngmíng证明gāi该yuángōng员工zài在běn本gōngsī公司gōngzuò工作。
Nay chứng nhận nhân viên này làm việc tại công ty chúng tôi.
This is to certify that this employee works at our company.
xuéxiào学校chūjù出具zhèngmíng证明shí时shǐyòng使用zī兹zhèngmíng证明。
Khi trường cấp giấy chứng nhận thì dùng cụm nay chứng nhận.
Schools use the phrase "This is to certify that" when issuing certificates.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây