咨
丶一ノフノ丶丨フ一
9
行
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Lần lượt (次) mở miệng (口) hỏi han ý kiến của các bậc hiểu biết để tham khảo trước khi quyết định là sự bàn bạc, tư vấn (咨).
Thành phần cấu tạo
咨
tư vấn, hỏi
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tư vấn, hỏi
Ví dụ (5)
我想咨询一下关于留学的事情。
Tôi muốn tư vấn một chút về việc du học.
I'd like to ask about studying abroad.
这家公司提供免费的法律咨询服务。
Công ty này cung cấp dịch vụ tư vấn pháp lý miễn phí.
This company offers free legal consultation services.
如果你有压力,可以去寻求心理咨询。
Nếu bạn bị áp lực, có thể đi tìm kiếm sự tư vấn tâm lý.
If you're feeling stressed, you can seek psychological counseling.
他们正在进行婚姻咨商。
Họ đang tiến hành tư vấn hôn nhân.
They are undergoing marriage counseling.
她是一名经验丰富的财务咨询师。
Cô ấy là một chuyên gia tư vấn tài chính giàu kinh nghiệm.
She is an experienced financial consultant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây