ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咨
zī
tư vấn, hỏi
Hán việt: tư
丶一ノフノ丶丨フ一
9
行
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Lần lượt (次) mở miệng (口) hỏi han ý kiến của các bậc hiểu biết để tham khảo trước khi quyết định là sự bàn bạc, tư vấn (咨).

Thành phần cấu tạo

咨
zī
tư vấn, hỏi
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tư vấn, hỏi
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想zīxún咨询yíxià一下guānyú关于liúxué留学de的shìqing事情。
Tôi muốn tư vấn một chút về việc du học.
I'd like to ask about studying abroad.
zhè这jiā家gōngsī公司tígōng提供miǎnfèi免费de的fǎlǜ法律zīxún咨询fúwù服务。
Công ty này cung cấp dịch vụ tư vấn pháp lý miễn phí.
This company offers free legal consultation services.
rúguǒ如果nǐ你yǒu有yālì压力,kěyǐ可以qù去xúnqiú寻求xīnlǐ心理zīxún咨询。
Nếu bạn bị áp lực, có thể đi tìm kiếm sự tư vấn tâm lý.
If you're feeling stressed, you can seek psychological counseling.
tāmen他们zhèngzài正在jìnxíng进行hūnyīn婚姻zī咨shāng商。
Họ đang tiến hành tư vấn hôn nhân.
They are undergoing marriage counseling.
tā她shì是yì一míng名jīngyàn经验fēngfù丰富de的cáiwù财务zīxún咨询shī师。
Cô ấy là một chuyên gia tư vấn tài chính giàu kinh nghiệm.
She is an experienced financial consultant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây