ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咨询
zīxún
tư vấn, hỏi ý kiến, tham khảo, sự cố vấn.
Hán việt: tư tuần
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "咨询" (zīxún) mang nghĩa "tư vấn", kết hợp bởi 咨 (zī - tư): "tư vấn" + 询 (xún - tuần): "hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 咨: Lần lượt (次) mở miệng (口) hỏi han ý kiến của các bậc hiểu biết để tham khảo trước khi quyết định là sự bàn bạc, tư vấn (咨). • Chữ 询: Dùng lời nói chân thành (讠) hỏi thăm tình hình suốt cả tuần (旬) để tìm hiểu và thăm dò thông tin cặn kẽ (询).

Thành phần cấu tạo

咨询
zīxún
tư vấn
咨
zī • tư
tư vấn
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
询
xún • tuần
hỏi
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
旬
Tuần
Tuần / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tư vấn, hỏi ý kiến, tham khảo, sự cố vấn.
Ví dụ (5)
yùdào遇到fǎlǜ法律wèntí问题,nǐ你yīnggāi应该zīxún咨询lǜshī律师。
Gặp vấn đề pháp luật, bạn nên tư vấn (hỏi ý kiến) luật sư.
If you encounter legal issues, you should consult a lawyer.
nín您kěyǐ可以bōdǎ拨打rèxiàn热线diànhuà电话jìnxíng进行zīxún咨询。
Ngài có thể gọi điện thoại đường dây nóng để được tư vấn.
You can call the hotline for consultation.
zhè这shì是yīyuàn医院de的dǎo导zhěn诊zīxún咨询tái台。
Đây là quầy hướng dẫn và tư vấn của bệnh viện.
This is the hospital's information and consultation desk.
nà那jiā家gōngsī公司zhuānmén专门tígōng提供liúxué留学zīxún咨询fúwù服务。
Công ty đó chuyên cung cấp dịch vụ tư vấn du học.
That company specializes in providing study abroad consulting services.
wǒ我yǒuxiē有些wèntí问题xiǎng想xiàng向nín您zīxún咨询yíxià一下。
Tôi có vài vấn đề muốn xin tư vấn từ ngài một chút.
I have a few questions I'd like to consult you about.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây