询
丶フノフ丨フ一一
8
次, 轮
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng lời nói chân thành (讠) hỏi thăm tình hình suốt cả tuần (旬) để tìm hiểu và thăm dò thông tin cặn kẽ (询).
Thành phần cấu tạo
询
hỏi, thăm dò
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
旬
Tuần
Tuần / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hỏi, thăm dò
Ví dụ (5)
警察正在询问目击者。
Cảnh sát đang dò hỏi nhân chứng.
The police are questioning the eyewitness.
我想咨询一下关于留学的事情。
Tôi muốn xin tư vấn một chút về việc du học.
I’d like to ask about studying abroad.
你可以在网上查询航班信息。
Bạn có thể tra cứu thông tin chuyến bay trên mạng.
You can look up flight information online.
经理正在征询大家的意见。
Giám đốc đang thăm dò ý kiến của mọi người.
The manager is asking everyone for their opinions.
客户发来了一份询价单。
Khách hàng đã gửi đến một phiếu yêu cầu báo giá.
The client sent an inquiry sheet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây