ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
询
xún
hỏi, thăm dò
Hán việt: tuần
丶フノフ丨フ一一
8
次, 轮
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dùng lời nói chân thành (讠) hỏi thăm tình hình suốt cả tuần (旬) để tìm hiểu và thăm dò thông tin cặn kẽ (询).

Thành phần cấu tạo

询
xún
hỏi, thăm dò
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
旬
Tuần
Tuần / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hỏi, thăm dò
Ví dụ (5)
jǐngchá警察zhèngzài正在xúnwèn询问mùjīzhě目击者。
Cảnh sát đang dò hỏi nhân chứng.
The police are questioning the eyewitness.
wǒ我xiǎng想zīxún咨询yíxià一下guānyú关于liúxué留学de的shìqing事情。
Tôi muốn xin tư vấn một chút về việc du học.
I’d like to ask about studying abroad.
nǐ你kěyǐ可以zài在wǎng网shàng上cháxún查询hángbān航班xìnxī信息。
Bạn có thể tra cứu thông tin chuyến bay trên mạng.
You can look up flight information online.
jīnglǐ经理zhèngzài正在zhēng征xún询dàjiā大家de的yìjiàn意见。
Giám đốc đang thăm dò ý kiến của mọi người.
The manager is asking everyone for their opinions.
kèhù客户fālái发来le了yí一fèn份xúnjià询价dān单。
Khách hàng đã gửi đến một phiếu yêu cầu báo giá.
The client sent an inquiry sheet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây