ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迅
xùn
Nhanh chóng
Hán việt: tấn
フ一丨丶フ丶
6
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Bước chân di chuyển trên đường (辶) lao vút đi nhanh như cánh chim bay (卂), thể hiện tốc độ mau lẹ, nhanh chóng (迅).

Thành phần cấu tạo

迅
xùn
Nhanh chóng
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
卂
Tấn
Nhanh / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nhanh chóng
Ví dụ (5)
jǐngchá警察xùnsù迅速gǎndào赶到le了xiànchǎng现场。
Cảnh sát đã nhanh chóng đến hiện trường.
The police quickly rushed to the scene.
hùliánwǎng互联网de的fāzhǎn发展fēicháng非常xùnsù迅速。
Sự phát triển của internet rất nhanh chóng.
The Internet has developed very rapidly.
lièbào猎豹de的dòngzuò动作shífēn十分xùn迅jié捷。
Động tác của báo đốm vô cùng nhanh nhẹn.
The cheetah moves with remarkable speed.
hóngshuǐ洪水lái来shì势xùnměng迅猛。
Lũ lụt kéo đến một cách nhanh chóng và dữ dội.
The flood came on with great force.
tā他yǐ以xùnléibùjíyǎn'ěrzhīshì迅雷不及掩耳之势wánchéng完成le了rènwù任务。
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ với tốc độ nhanh như chớp.
He completed the task with lightning speed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây