迅
フ一丨丶フ丶
6
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Bước chân di chuyển trên đường (辶) lao vút đi nhanh như cánh chim bay (卂), thể hiện tốc độ mau lẹ, nhanh chóng (迅).
Thành phần cấu tạo
迅
Nhanh chóng
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
卂
Tấn
Nhanh / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Nhanh chóng
Ví dụ (5)
警察迅速赶到了现场。
Cảnh sát đã nhanh chóng đến hiện trường.
The police quickly rushed to the scene.
互联网的发展非常迅速。
Sự phát triển của internet rất nhanh chóng.
The Internet has developed very rapidly.
猎豹的动作十分迅捷。
Động tác của báo đốm vô cùng nhanh nhẹn.
The cheetah moves with remarkable speed.
洪水来势迅猛。
Lũ lụt kéo đến một cách nhanh chóng và dữ dội.
The flood came on with great force.
他以迅雷不及掩耳之势完成了任务。
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ với tốc độ nhanh như chớp.
He completed the task with lightning speed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây