勋
丨フ一丨フノ丶フノ
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người thành viên (员) dốc hết sức lực (力) lập nên chiến công hiển hách cho đất nước sẽ được ghi nhận công trạng, danh dự (勋).
Thành phần cấu tạo
勋
công trạng, danh dự
员
Chữ Viên
Thành viên, con người
力
Bộ Lực
Sức lực cống hiến
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:công trạng, danh dự
Ví dụ (5)
他因为在战争中表现英勇而获得了勋章。
Anh ấy đã nhận được huân chương vì biểu hiện dũng cảm trong chiến tranh.
He was awarded a medal for his bravery in the war.
这位老科学家为国家做出了不朽的功勋。
Vị nhà khoa học lão thành này đã lập nên công trạng bất diệt cho đất nước.
This elderly scientist has made immortal contributions to the country.
总统亲自为这些英雄授勋。
Tổng thống đích thân trao danh dự và huân chương cho những vị anh hùng này.
The president personally awarded medals to these heroes.
他被尊为这个国家的开国元勋。
Ông ấy được tôn vinh là công thần khai quốc của đất nước này.
He is revered as one of the founding fathers of the nation.
历史会铭记他们为了和平所建立的勋业。
Lịch sử sẽ ghi nhớ những công nghiệp hiển hách mà họ đã lập nên vì hòa bình.
History will remember the achievements they established in the cause of peace.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây