ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勋
xūn
công trạng, danh dự
Hán việt: huân
丨フ一丨フノ丶フノ
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người thành viên (员) dốc hết sức lực (力) lập nên chiến công hiển hách cho đất nước sẽ được ghi nhận công trạng, danh dự (勋).

Thành phần cấu tạo

勋
xūn
công trạng, danh dự
员
Chữ Viên
Thành viên, con người
力
Bộ Lực
Sức lực cống hiến

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công trạng, danh dự
Ví dụ (5)
tā他yīnwèi因为zài在zhànzhēng战争zhōng中biǎoxiàn表现yīngyǒng英勇ér而huòdé获得le了xūnzhāng勋章。
Anh ấy đã nhận được huân chương vì biểu hiện dũng cảm trong chiến tranh.
He was awarded a medal for his bravery in the war.
zhè这wèi位lǎo老kēxuéjiā科学家wèi为guójiā国家zuòchū做出le了bù不xiǔ朽de的gōngxūn功勋。
Vị nhà khoa học lão thành này đã lập nên công trạng bất diệt cho đất nước.
This elderly scientist has made immortal contributions to the country.
zǒngtǒng总统qīnzì亲自wèi为zhèxiē这些yīngxióng英雄shòu授xūn勋。
Tổng thống đích thân trao danh dự và huân chương cho những vị anh hùng này.
The president personally awarded medals to these heroes.
tā他bèi被zūn尊wéi为zhè这gè个guójiā国家de的kāi开guó国yuán元xūn勋。
Ông ấy được tôn vinh là công thần khai quốc của đất nước này.
He is revered as one of the founding fathers of the nation.
lìshǐ历史huì会míngjì铭记tāmen他们wèile为了hépíng和平suǒ所jiànlì建立de的xūn勋yè业。
Lịch sử sẽ ghi nhớ những công nghiệp hiển hách mà họ đã lập nên vì hòa bình.
History will remember the achievements they established in the cause of peace.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây