ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
功勋
gōng xūn
Công lao vĩ đại đóng góp cho nhà nước hoặc sự nghiệp lớn (thường được nhà nước ghi nhận).
Hán việt: công huân
—

Gợi nhớ

Từ "功勋" (gōng xūn) mang nghĩa "Công lao vĩ đại đóng góp cho nhà nước hoặc sự nghiệp lớn (thường được nhà nước ghi nhận).", kết hợp bởi 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 勋 (xūn - huân): "công trạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 勋: Người thành viên (员) dốc hết sức lực (力) lập nên chiến công hiển hách cho đất nước sẽ được ghi nhận công trạng, danh dự (勋).

Thành phần cấu tạo

功勋
gōng xūn
Công lao vĩ đại đóng góp cho nhà nước hoặc sự nghiệp lớn (thường được nhà nước ghi nhận).
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
勋
xūn • huân
công trạng
员
Chữ Viên
Thành viên, con người
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Công lao vĩ đại đóng góp cho nhà nước hoặc sự nghiệp lớn (thường được nhà nước ghi nhận).
Ví dụ (3)
guójiā国家xiàng向wèiguóxīshēng为国牺牲de的lièshì烈士shòuyǔ授予le了gònghéguó共和国xūnzhāng勋章,biǎozhāng表彰tāmen他们de的gōngxūn功勋。
Nhà nước đã truy tặng Huân chương Cộng hòa cho các liệt sĩ hy sinh vì tổ quốc nhằm biểu dương công huân của họ.
The state awarded the Medal of the Republic to martyrs who sacrificed their lives for the country, honoring their meritorious deeds.
zhè这wèi位lǎo老jiāngjūn将军zài在zhànchǎng战场shàng上jiànlì建立le了hèhè赫赫gōngxūn功勋。
Vị lão tướng quân này đã lập nên những công huân lừng lẫy trên chiến trường.
This veteran general achieved illustrious feats on the battlefield.
lìshǐ历史bú不huì会wàngjì忘记nàxiē那些wèi为rénlèi人类hépíng和平zuòchū做出zhuóyuè卓越gōngxūn功勋de的rén人。
Lịch sử sẽ không quên những người đã có công huân xuất sắc vì nền hòa bình nhân loại.
History will not forget those who have made outstanding contributions to human peace.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây