ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
急功近利
jígōngjìnlì
cấp công cận lợi, ham cái lợi trước mắt, nóng vội muốn thành công ngay, hám danh lợi nhất thời (thiển cận).
Hán việt: cấp công cận lợi
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "急功近利" (jígōngjìnlì) mang nghĩa "nóng vội cầu lợi", kết hợp bởi 急 (jí - cấp): "gấp" + 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 近 (jìn - cận): "gần" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 急: Bàn tay vội vã nắm chặt bó cỏ (刍) trong khi trái tim (心) đập thình thịch dưới lồng ngực, diễn tả tâm trạng gấp gáp, nóng ruột (急). • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 近: Cầm chiếc rìu (斤) bước đi trên đường (辶) chỉ vài bước chân là tới nơi, gợi khoảng cách thật gần gũi, cận kề (近). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).

Thành phần cấu tạo

急功近利
jígōngjìnlì
nóng vội cầu lợi
急
jí • cấp
gấp
刍
Chữ Sô
Bàn tay vội vã nắm bó cỏ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, lòng dạ (phía dưới)
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
近
jìn • cận
gần
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
斤
Bộ Cân
Rìu, gần kề / âm đọc (phía trên)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:cấp công cận lợi, ham cái lợi trước mắt, nóng vội muốn thành công ngay, hám danh lợi nhất thời (thiển cận).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种jígōngjìnlì急功近利zuòfǎ做法,suīrán虽然duǎnqī短期yǒuxiào有效,dàn但chángqī长期láikàn来看shì是yǒuhài有害de的。
Cách làm ham cái lợi trước mắt này tuy có hiệu quả ngắn hạn, nhưng xét về lâu dài thì có hại.
This shortsighted, quick-success approach may be effective in the short term, but in the long run it is harmful.
jiàoyù教育shì是yí一xiàng项chángqī长期de的shìyè事业,bù不néng能jígōngjìnlì急功近利。
Giáo dục là sự nghiệp lâu dài, không thể nóng vội đòi hỏi kết quả ngay (cấp công cận lợi).
Education is a long-term undertaking and cannot be approached with a desire for quick success and instant benefits.
xǔduō许多qǐyè企业yīnwèi因为jígōngjìnlì急功近利ér而hūshì忽视le了chǎnpǐn产品zhìliàng质量。
Rất nhiều doanh nghiệp vì hám lợi trước mắt mà coi nhẹ chất lượng sản phẩm.
Many companies have neglected product quality because they were too eager for quick profits.
gǎo搞kēyán科研yào要chén沉de得zhù住qì气,qièjì切忌jígōngjìnlì急功近利。
Làm nghiên cứu khoa học phải bình tĩnh kiên trì, tuyệt đối tránh nóng vội hám danh lợi.
When doing scientific research, one must stay patient and never rush for quick success and instant gains.
wǒmen我们bù不néng能wèile为了fāzhǎn发展jīngjì经济ér而jígōngjìnlì急功近利de地pòhuài破坏huánjìng环境。
Chúng ta không thể vì phát triển kinh tế mà phá hoại môi trường một cách thiển cận.
We must not destroy the environment shortsightedly for the sake of economic development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây