ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
急诊
jízhěn
cấp cứu, khám cấp cứu.
Hán việt: cấp chẩn
HSK 5 (Chủ đề Y tế)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "急诊" (jízhěn) mang nghĩa "Cấp cứu", kết hợp bởi 急 (jí - cấp): "gấp" + 诊 (zhěn - chẩn): "chẩn đoán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 急: Bàn tay vội vã nắm chặt bó cỏ (刍) trong khi trái tim (心) đập thình thịch dưới lồng ngực, diễn tả tâm trạng gấp gáp, nóng ruột (急). • Chữ 诊: Thầy thuốc nhẹ nhàng dùng lời nói (讠) thăm hỏi và tỉ mỉ quan sát từng sợi tóc nét mặt (㐱) của người bệnh để khám bệnh, chẩn đoán (诊).

Thành phần cấu tạo

急诊
jízhěn
Cấp cứu
急
jí • cấp
gấp
刍
Chữ Sô
Bàn tay vội vã nắm bó cỏ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, lòng dạ (phía dưới)
诊
zhěn • chẩn
chẩn đoán
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
㐱
Chẩn
Nhiều / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cấp cứu, khám cấp cứu.
Ví dụ (5)
wǒ我bù不shūfu舒服,xiǎng想qù去guà挂jízhěn急诊。
Tôi thấy khó chịu, muốn đi đăng ký khám cấp cứu.
I don't feel well and want to go to the emergency room.
jízhěnshì急诊室zài在nǎlǐ哪里?
Phòng cấp cứu ở đâu?
Where is the emergency room?
zhè这shì是jízhěn急诊bìngrén病人,qǐng请ràng让yí一ràng让。
Đây là bệnh nhân cấp cứu, xin hãy tránh đường.
This is an emergency patient. Please make way.
jízhěnkē急诊科de的yīshēng医生fēicháng非常xīnkǔ辛苦。
Bác sĩ khoa cấp cứu vô cùng vất vả.
Doctors in the emergency department work very hard.
háizi孩子bànyè半夜fā发gāoshāo高烧,wǒmen我们dài带tā他qù去le了jízhěn急诊。
Con sốt cao lúc nửa đêm, chúng tôi đã đưa cháu đi cấp cứu.
The child developed a high fever in the middle of the night, so we took him to the emergency room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây