功能
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "功能" (gōngnéng) mang nghĩa "Chức năng", kết hợp bởi 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 能 (néng - năng): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 功能
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chức năng, tính năng, công năng.
Ví dụ (5)
这部手机的拍照功能很强大。
Chức năng (tính năng) chụp ảnh của chiếc điện thoại này rất mạnh mẽ.
This phone has very powerful camera features.
我们要了解这个软件的所有功能。
Chúng ta phải tìm hiểu tất cả các tính năng của phần mềm này.
We need to understand all the functions of this software.
肝脏在人体中有很多重要的功能。
Gan có rất nhiều chức năng quan trọng trong cơ thể người.
The liver has many important functions in the human body.
这是一张多功能的沙发床。
Đây là một chiếc giường sô pha đa năng.
This is a multifunctional sofa bed.
随着年龄增长,身体各项功能会下降。
Cùng với tuổi tác tăng cao, các chức năng của cơ thể sẽ suy giảm.
As people age, various bodily functions decline.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây