ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
用功
yònggōng
chăm chỉ, dụng công, siêng năng (thường nói về học tập).
Hán việt: dụng công
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "用功" (yònggōng) mang nghĩa "chăm chỉ", kết hợp bởi 用 (yòng - dụng): "dùng" + 功 (gōng - công): "Thành tựu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功).

Thành phần cấu tạo

用功
yònggōng
chăm chỉ
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chăm chỉ, dụng công, siêng năng (thường nói về học tập).
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个fēicháng非常yònggōng用功de的xuésheng学生。
Cậu ấy là một học sinh vô cùng chăm chỉ.
He is a very diligent student.
wèile为了kǎoshàng考上dàxué大学,tā他zuìjìn最近hěn很yònggōng用功。
Để thi đỗ đại học, dạo này cậu ấy rất dụng công (chăm học).
He has been studying very hard lately in order to get into college.
zhǐyào只要nǐ你yònggōng用功,yídìng一定néng能xuéhuì学会hànyǔ汉语。
Chỉ cần bạn chịu khó (dụng công), nhất định sẽ học được tiếng Trung.
As long as you study hard, you will definitely be able to learn Chinese.
yǐqián以前bú不yònggōng用功,xiànzài现在hòuhuǐ后悔yě也láibùjí来不及le了。
Trước đây không chăm học, bây giờ hối hận cũng không kịp nữa.
He didn't study hard before, and now it's too late for regrets.
nǎpà哪怕zài再cōngming聪明,bú不yònggōng用功yě也shì是bù不xíng行de的。
Cho dù thông minh đến đâu, không chăm chỉ thì cũng không được.
No matter how smart you are, you still won't succeed if you don't work hard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây