ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
功效
gōngxiào
hiệu quả, công dụng, tác dụng (thuốc, mỹ phẩm...).
Hán việt: công hiệu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "功效" (gōngxiào) mang nghĩa "tác dụng, hiệu quả", kết hợp bởi 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效).

Thành phần cấu tạo

功效
gōngxiào
tác dụng, hiệu quả
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hiệu quả, công dụng, tác dụng (thuốc, mỹ phẩm...).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种zhōngyào中药jùyǒu具有zhǐké止咳huà化tán痰de的gōngxiào功效。
Loại thuốc đông y này có công hiệu giảm ho tan đờm.
This traditional Chinese medicine is effective in relieving coughs and reducing phlegm.
jīngcháng经常shíyòng食用lǜchá绿茶yǒu有kàngshuāilǎo抗衰老de的gōngxiào功效。
Thường xuyên uống trà xanh có tác dụng (công hiệu) chống lão hóa.
Regularly drinking green tea has anti-aging benefits.
zhè这kuǎn款hùfūpǐn护肤品zhǔdǎ主打měibái美白bǎoshī保湿de的gōngxiào功效。
Sản phẩm dưỡng da này chủ yếu đánh vào công dụng làm trắng và giữ ẩm.
This skincare product is marketed for its whitening and moisturizing effects.
yóuyú由于cúnfàng存放tài太jiǔ久,zhè这yào药yǐjīng已经shīqù失去le了gōngxiào功效。
Do để quá lâu, thuốc này đã mất đi công hiệu.
Because it was stored for too long, this medicine has already lost its effectiveness.
yùndòng运动bùjǐn不仅néng能qiáng强shēn身jiàn健tǐ体,hái还yǒu有jiǎnféi减肥de的gōngxiào功效。
Vận động không chỉ giúp cường thân kiện thể mà còn có hiệu quả giảm cân.
Exercise not only keeps you fit and healthy, but also helps with weight loss.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây