功效宣称
—
Gợi nhớ
Từ "功效宣称" (gōngxiào xuānchēng) mang nghĩa "Tuyên bố công dụng", kết hợp bởi 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 宣 (xuān - tuyên): "tuyên bố" + 称 (chēng / chèn / chèng - xưng): "gọi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 宣: Từ trong cung điện (宀), chiếu chỉ của nhà vua được truyền đi khắp nơi (亘) để công bố và tuyên bố rộng rãi (宣). • Chữ 称: Tay nâng bó lúa chín nặng hạt (禾) đem đo trước mặt bạn (尔) xem có vừa vặn, tương xứng với tên gọi hay không (称).
Thành phần cấu tạo
功效宣称
Tuyên bố công dụng
功
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
效
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
宣
宀
Bộ Miên
Mái nhà, cung điện (phía trên)
亘
Chữ Tuyên
Xoay vần, lan tỏa khắp nơi / âm đọc (phía dưới)
称
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
尔
Nhĩ
Ngươi, anh/chị (bên phải)
Phân tích từ 功效宣称
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Tuyên bố công dụng
Ví dụ (2)
根据新条例,化妆品的功效宣称必须有充分的科学依据做支撑。
Theo quy định mới, tuyên bố công dụng của mỹ phẩm bắt buộc phải có đầy đủ căn cứ khoa học hỗ trợ.
Under the new regulations, cosmetic efficacy claims must be supported by sufficient scientific basis.
严禁在化妆品外包装上标注虚假的功效宣称以误导广大消费者。
Nghiêm cấm ghi các tuyên bố công dụng giả dối trên bao bì ngoài của mỹ phẩm nhằm lừa dối người tiêu dùng.
Marking false efficacy claims on the outer packaging of cosmetics to mislead consumers is strictly prohibited.
2
động từ
Nghĩa:Tuyên bố công dụng
Ví dụ (1)
该抗衰老乳霜功效宣称具有明显的紧致和抗皱作用。
Loại kem dưỡng chống lão hóa này tuyên bố công dụng có tác dụng làm săn chắc và chống nhăn rõ rệt.
The efficacy claim of this anti-aging cream states that it has noticeable firming and anti-wrinkle effects.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây