ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
功效宣称
gōngxiào xuānchēng
Tuyên bố công dụng
Hán việt: công hiệu tuyên xưng
—

Gợi nhớ

Từ "功效宣称" (gōngxiào xuānchēng) mang nghĩa "Tuyên bố công dụng", kết hợp bởi 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 宣 (xuān - tuyên): "tuyên bố" + 称 (chēng / chèn / chèng - xưng): "gọi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 宣: Từ trong cung điện (宀), chiếu chỉ của nhà vua được truyền đi khắp nơi (亘) để công bố và tuyên bố rộng rãi (宣). • Chữ 称: Tay nâng bó lúa chín nặng hạt (禾) đem đo trước mặt bạn (尔) xem có vừa vặn, tương xứng với tên gọi hay không (称).

Thành phần cấu tạo

功效宣称
gōngxiào xuānchēng
Tuyên bố công dụng
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
宣
xuān • tuyên
tuyên bố
宀
Bộ Miên
Mái nhà, cung điện (phía trên)
亘
Chữ Tuyên
Xoay vần, lan tỏa khắp nơi / âm đọc (phía dưới)
称
chēng / chèn / chèng • xưng
gọi
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
尔
Nhĩ
Ngươi, anh/chị (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Tuyên bố công dụng
Ví dụ (2)
gēnjù根据xīn新tiáolì条例,huàzhuāngpǐn化妆品de的gōngxiào功效xuānchēng宣称bìxū必须yǒu有chōngfèn充分de的kēxué科学yījù依据zuò做zhīchēng支撑。
Theo quy định mới, tuyên bố công dụng của mỹ phẩm bắt buộc phải có đầy đủ căn cứ khoa học hỗ trợ.
Under the new regulations, cosmetic efficacy claims must be supported by sufficient scientific basis.
yánjìn严禁zài在huàzhuāngpǐn化妆品wàibāozhuāng外包装shàng上biāozhù标注xūjiǎ虚假de的gōngxiào功效xuānchēng宣称yǐ以wùdǎo误导guǎngdà广大xiāofèizhě消费者。
Nghiêm cấm ghi các tuyên bố công dụng giả dối trên bao bì ngoài của mỹ phẩm nhằm lừa dối người tiêu dùng.
Marking false efficacy claims on the outer packaging of cosmetics to mislead consumers is strictly prohibited.
2
động từ
Nghĩa:Tuyên bố công dụng
Ví dụ (1)
gāi该kàngshuāilǎo抗衰老rǔ乳shuāng霜gōngxiào功效xuānchēng宣称jùyǒu具有míngxiǎn明显de的jǐnzhì紧致hé和kàngzhòu抗皱zuòyòng作用。
Loại kem dưỡng chống lão hóa này tuyên bố công dụng có tác dụng làm săn chắc và chống nhăn rõ rệt.
The efficacy claim of this anti-aging cream states that it has noticeable firming and anti-wrinkle effects.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây