有效
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "有效" (yǒuxiào) nghĩa là "Có hiệu lực", ghép bởi: 有 (yǒu): Có + 效 (xiào): hiệu quả.
Thành phần cấu tạo
有效
Có hiệu lực
𠂇
月
交
攵
Hình ảnh:

Phân tích từ 有效
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Có hiệu lực
Ví dụ (3)
这个密码已经无效,请输入有效密码。
Mật khẩu này đã không còn hiệu lực, hãy nhập mật khẩu hợp lệ.
This password is no longer valid; please enter a valid password.
这项措施很有效。
Biện pháp này rất hiệu quả.
This measure is very effective.
合同从今天起有效。
Hợp đồng có hiệu lực từ hôm nay.
The contract takes effect starting today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây