ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有效
yǒuxiào
Có hiệu lực
Hán việt: hữu hiệu
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "有效" (yǒuxiào) nghĩa là "Có hiệu lực", ghép bởi: 有 (yǒu): Có + 效 (xiào): hiệu quả.

Thành phần cấu tạo

有效
yǒuxiào
Có hiệu lực
𠂇
月
交
攵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Có hiệu lực
Ví dụ (3)
zhè这gè个mìmǎ密码yǐjīng已经wúxiào无效,qǐng请shūrù输入yǒuxiào有效mìmǎ密码。
Mật khẩu này đã không còn hiệu lực, hãy nhập mật khẩu hợp lệ.
This password is no longer valid; please enter a valid password.
zhè这xiàng项cuòshī措施hěn很yǒuxiào有效。
Biện pháp này rất hiệu quả.
This measure is very effective.
hétong合同cóngjīntiānqǐ从今天起yǒuxiào有效。
Hợp đồng có hiệu lực từ hôm nay.
The contract takes effect starting today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây