ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
切实有效
qiè shí yǒu xiào
thiết thực hiệu quả
Hán việt: thiết thực hữu hiệu
—

Gợi nhớ

Từ "切实有效" (qiè shí yǒu xiào) mang nghĩa "thiết thực hiệu quả", kết hợp bởi 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt" + 实 (shí - thực): "thực tế" + 有 (yǒu - hữu): "Có" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切). • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效).

Thành phần cấu tạo

切实有效
qiè shí yǒu xiào
thiết thực hiệu quả
切
qiē / qiè • thiết
cắt
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:thiết thực hiệu quả
Ví dụ (3)
wǒmen我们yào要zhìdìng制定chū出qièshí切实yǒuxiào有效de的jiějué解决fāng'àn方案。
Chúng ta cần lập ra phương án giải quyết thiết thực hiệu quả.
We must formulate practical and effective solution plans.
gāi该cuòshī措施zài在shíjiàn实践zhōng中zhèngmíng证明shì是qièshí切实yǒuxiào有效de的。
Biện pháp này trong thực tiễn chứng minh là thiết thực hiệu quả.
This measure proved to be practical and effective in practice.
cǎiqǔ采取qièshí切实yǒuxiào有效de的bùzhòu步骤tuījìn推进gōngzuò工作。
Áp dụng các bước đi thiết thực hiệu quả để thúc đẩy công việc.
Take practical and effective steps to advance the work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây