ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
证书有效期
zhèngshū yǒuxiàoqī
thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận
Hán việt: chứng thư hữu hiệu kỳ
—

Gợi nhớ

Từ "证书有效期" (zhèngshū yǒuxiàoqī) mang nghĩa "thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận", kết hợp bởi 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 书 (shū - thư): "sách" + 有 (yǒu - hữu): "Có" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期).

Thành phần cấu tạo

证书有效期
zhèngshū yǒuxiàoqī
thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận
Ví dụ (3)
qǐng请jiǎnchá检查zhèngshū证书yǒuxiàoqī有效期。
Vui lòng kiểm tra thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận.
Please check the validity period of the certificate.
zhèngshū证书yǒuxiàoqī有效期dào到míngnián明年sānyuè三月。
Thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận đến tháng ba năm sau.
The certificate is valid until March next year.
zhèngshū证书yǒuxiàoqī有效期guò过le了jiù就yào要chóngxīn重新shēnqǐng申请。
Giấy chứng nhận hết hiệu lực thì phải xin lại (thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận).
Once the certificate expires, you have to apply for a new one.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây