ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有效积温
yǒu xiào jī wēn
nhiệt độ tích lũy hiệu dụng
Hán việt: hữu hiệu tích ôn
—

Gợi nhớ

Từ "有效积温" (yǒu xiào jī wēn) mang nghĩa "nhiệt độ tích lũy hiệu dụng", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 积 (jī - tích): "Tích lũy" + 温 (wēn - ôn): "Ấm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积). • Chữ 温: Đổ dòng nước ấm (氵) vào bát sứ đem dâng cho người bị giam cầm bằng tấm lòng nhân hậu (昷), gợi lên sự ấm áp và ôn hòa (温).

Thành phần cấu tạo

有效积温
yǒu xiào jī wēn
nhiệt độ tích lũy hiệu dụng
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
积
jī • tích
Tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
温
wēn • ôn
Ấm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhiệt độ tích lũy hiệu dụng
Ví dụ (3)
zuòwù作物chéngshú成熟xūyào需要dádào达到yídìng一定de的yǒuxiào有效jīwēn积温。
Cây trồng chín cần đạt tới nhiệt độ tích lũy hiệu dụng nhất định.
Crop maturation requires reaching a certain effective accumulated temperature.
jīnnián今年qìhòu气候wēnnuǎn温暖,yǒuxiào有效jīwēn积温chōngzú充足。
Năm nay khí hậu ấm áp, nhiệt độ tích lũy hiệu dụng dồi dào.
The climate is warm this year, with sufficient effective accumulated temperature.
zhuānjiā专家gēnjù根据yǒuxiào有效jīwēn积温tuīsuàn推算shōugē收割shíjiān时间。
Chuyên gia suy tính thời gian thu hoạch căn cứ vào nhiệt độ tích lũy hiệu dụng.
Experts estimate harvest time based on effective accumulated temperature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây