ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
效果
xiàoguǒ
hiệu quả, tác dụng, kết quả (thường là kết quả tốt hoặc tác động cụ thể).
Hán việt: hiệu quả
种; 个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Khi sự giao lưu học hỏi (交) được thúc đẩy bằng hành động thực tiễn (攵 -> 效: hiệu) và đơm hoa kết thành trái ngọt trên cành cây (果: quả 田 trên cây 木), ta sẽ thu về "kết quả, hiệu quả" (效果) rõ rệt.

Thành phần cấu tạo

效果
xiàoguǒ
Kết quả, hiệu quả
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:hiệu quả, tác dụng, kết quả (thường là kết quả tốt hoặc tác động cụ thể).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种gǎnmàoyào感冒药de的xiàoguǒ效果hěn很hǎo好。
Loại thuốc cảm này có hiệu quả rất tốt.
This cold medicine works very well.
zhǐyào只要jiānchí坚持liànxí练习,yídìng一定huì会yǒu有xiàoguǒ效果。
Chỉ cần kiên trì luyện tập, nhất định sẽ có hiệu quả.
As long as you keep practicing, it will definitely be effective.
zhè这cì次huìyì会议méiyǒu没有shénme什么shíjì实际xiàoguǒ效果。
Cuộc họp lần này không có hiệu quả thực tế gì mấy.
This meeting produced no practical results.
wǒ我xiǎng想kànkàn看看zhè这gè个xīn新chǎnpǐn产品de的měiróng美容xiàoguǒ效果。
Tôi muốn xem hiệu quả làm đẹp của sản phẩm mới này.
I want to see the beauty benefits of this new product.
zhèyàng这样zuò做kěnéng可能huì会qǐdào起到xiāngfǎn相反de的xiàoguǒ效果。
Làm như vậy có thể sẽ gây ra tác dụng ngược lại.
Doing it this way may have the opposite effect.
2
danh từ (artistic, technical)
Nghĩa:hiệu ứng (âm thanh, hình ảnh, sân khấu...).
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影de的yīnxiǎng音响xiàoguǒ效果tài太bàng棒le了。
Hiệu ứng âm thanh của bộ phim này tuyệt quá.
The sound effects in this movie are amazing.
wǔtái舞台de的dēngguāng灯光xiàoguǒ效果fēicháng非常mírén迷人。
Hiệu ứng ánh sáng của sân khấu rất mê hoặc.
The stage lighting effects are very captivating.
wèile为了dádào达到zuìhǎo最好de的yǎnchū演出xiàoguǒ效果。
Để đạt được hiệu ứng biểu diễn tốt nhất.
In order to achieve the best performance effect.
zhè这shì是diànnǎo电脑zuò做de的tèxiào特效xiàoguǒ效果。
Đây là hiệu ứng kỹ xảo làm bằng máy tính.
These are computer-generated special effects.
zhè这zhǒng种yánsè颜色dāpèi搭配de的shìjué视觉xiàoguǒ效果hěn很hǎo好。
Cách phối màu này có hiệu ứng thị giác rất tốt.
This color combination creates a great visual effect.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây