ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
效果图
xiàoguǒtú
Bản vẽ phối cảnh 3D / Hình ảnh 3D
Hán việt: hiệu quả đồ
—

Gợi nhớ

Từ "效果图" (xiàoguǒtú) mang nghĩa "Bản vẽ phối cảnh 3D / Hình ảnh 3D", kết hợp bởi 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây" + 图 (tú - đồ): "hình ảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果). • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图).

Thành phần cấu tạo

效果图
xiàoguǒtú
Bản vẽ phối cảnh 3D / Hình ảnh 3D
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản vẽ phối cảnh 3D / Hình ảnh 3D
Ví dụ (3)
shèjìshī设计师xiàng向yèzhǔ业主zhǎnshì展示le了kètīng客厅zhuāngxiū装修hòu后de的sānwéi三维quán全jǐng景xiàoguǒtú效果图。
Kiến trúc sư đã trình bày cho gia chủ xem bản vẽ phối cảnh 3D toàn cảnh sau khi hoàn thiện phòng khách.
The designer showed the homeowner a 3D panoramic rendering of the living room after renovation.
shòulóuchù售楼处qiángbì墙壁shàng上guà挂zhe着xiǎoqū小区de的lǜhuà绿化jǐngguān景观hé和wàilìmiàn外立面gāoqīng高清xiàoguǒtú效果图。
Trên tường văn phòng bán hàng treo những bức tranh phối cảnh độ nét cao về cảnh quan cây xanh và mặt ngoài của khu chung cư.
High-definition renderings of the residential complex's landscaping and building facades hang on the walls of the sales office.
shíjì实际jiāofù交付de的fángwū房屋gēnqián跟前qī期de的xuānchuán宣传xiàoguǒtú效果图zhījiān之间wǎngwǎng往往huì会cúnzài存在yìxiē一些xìjié细节chāyì差异。
Nhà bàn giao thực tế và phối cảnh tuyên truyền giai đoạn trước thường sẽ có một số khác biệt chi tiết.
There are often some minor differences between the actually delivered house and the promotional renderings from the early stage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây