高效
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "高效" (gāoxiào) nghĩa là "Có hiệu suất cao", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 效 (xiào): hiệu quả.
Thành phần cấu tạo
高效
Có hiệu suất cao
高
交
攵
Hình ảnh:

Phân tích từ 高效
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Có hiệu suất cao
Ví dụ (3)
这个系统运行高效。
Hệ thống này vận hành hiệu suất cao.
This system runs efficiently.
高效工具可以节省时间。
Công cụ hiệu quả có thể tiết kiệm thời gian.
Efficient tools can save time.
团队采用了高效的工作方法。
Nhóm đã áp dụng phương pháp làm việc hiệu quả.
The team adopted efficient working methods.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây