提高效率
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "提高效率" (tígāo xiàolǜ) mang nghĩa "Nâng cao hiệu quả", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 高 (gāo - cao): "cao" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).
Thành phần cấu tạo
提高效率
Nâng cao hiệu quả
提
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
高
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
效
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
率
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 提高效率
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Nâng cao hiệu quả
Ví dụ (3)
新软件能提高效率。
Phần mềm mới có thể nâng cao hiệu suất.
New software can improve efficiency.
合理安排时间可以提高效率。
Sắp xếp thời gian hợp lý có thể nâng cao hiệu suất.
Managing time reasonably can improve efficiency.
培训帮助员工提高效率。
Đào tạo giúp nhân viên nâng cao hiệu suất.
Training helps employees improve their efficiency.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây