ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
功劳
gōngláo
công lao, công trạng, đóng góp, công.
Hán việt: công lao
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "功劳" (gōngláo) mang nghĩa "công lao", kết hợp bởi 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 劳 (láo - lao): "Lao động". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳).

Thành phần cấu tạo

功劳
gōngláo
công lao
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
劳
láo • lao
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công lao, công trạng, đóng góp, công.
Ví dụ (5)
zhè这cì次xiàngmù项目de的chénggōng成功,dàjiā大家de的gōngláo功劳dōu都bù不xiǎo小。
Sự thành công của dự án lần này, công lao của mọi người đều không nhỏ.
Everyone deserves a great deal of credit for the success of this project.
tā他bǎ把suǒyǒu所有de的gōngláo功劳dōu都guīgōngyú归功于tuánduì团队。
Anh ấy quy tất cả công lao cho đội ngũ (không nhận về mình).
He attributed all the credit to the team.
suīrán虽然méiyǒu没有gōngláo功劳,dàn但tā他yě也yǒu有kǔ苦láo劳a啊。
Tuy không có công trạng (thành tích), nhưng anh ấy cũng có công sức (khổ lao) vất vả mà.
Although he may not have made a notable contribution, he certainly worked hard.
yīnwèi因为tā他zài在jiùzāi救灾zhōnglì中立xià下dà大gōngláo功劳,shòudào受到le了biǎozhāng表彰。
Vì anh ấy lập công lớn trong việc cứu trợ thiên tai nên đã được biểu dương.
He was commended for his great contributions to disaster relief.
bù不kě可fǒurèn否认,tā他zài在gōngsī公司de的fāzhǎnshǐ发展史shàng上shì是yǒu有gōngláo功劳de的。
Không thể phủ nhận, anh ấy là người có công trong lịch sử phát triển của công ty.
It cannot be denied that he has made contributions to the company's development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây