ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劳动
láodòng
lao động, làm việc (thường thiên về chân tay hoặc dùng sức).
Hán việt: lao động
次
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "劳动" (láodòng) mang nghĩa "Lao động", kết hợp bởi 劳 (láo - lao): "Lao động" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

劳动
láodòng
Lao động
劳
láo • lao
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:lao động, làm việc (thường thiên về chân tay hoặc dùng sức).
Ví dụ (5)
nóngmín农民men们zhèngzài正在tiánlǐ田里xīnqín辛勤láodòng劳动。
Những người nông dân đang lao động cần cù trên cánh đồng.
The farmers are working hard in the fields.
měi每gè个rén人dōu都yīnggāi应该tōngguò通过láodòng劳动chuàngzào创造jiàzhí价值。
Mỗi người đều nên thông qua lao động để tạo ra giá trị.
Everyone should create value through labor.
rè'ài热爱láodòng劳动shì是zhōnghuámínzú中华民族de的chuántǒng传统měidé美德。
Yêu lao động là đức tính tốt đẹp truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
Loving labor is a traditional virtue of the Chinese nation.
tā他bú不pà怕zàng脏bú不pà怕lèi累,zǒngshì总是jījí积极láodòng劳动。
Anh ấy không sợ bẩn không sợ mệt, luôn tích cực lao động.
He is never afraid of getting dirty or tired and is always eager to work.
mìfēng蜜蜂zhěngtiān整天dōu都zài在máng忙zhe着láodòng劳动cǎi采mì蜜。
Lũ ong cả ngày bận rộn lao động hút mật.
Bees spend the whole day busily working and gathering nectar.
2
danh từ
Nghĩa:công việc lao động, sức lao động.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要zūnzhòng尊重biérén别人de的láodòng劳动chéngguǒ成果。
Chúng ta phải tôn trọng thành quả lao động của người khác.
We should respect the fruits of other people's labor.
wǔyuè五月yírì一日shì是guójì国际láodòngjié劳动节。
Ngày 1 tháng 5 là ngày Quốc tế Lao động.
May 1st is International Workers' Day.
zhè这shǔyú属于fánzhòng繁重de的tǐlì体力láodòng劳动。
Việc này thuộc về lao động thể lực nặng nhọc.
This counts as heavy physical labor.
xiànzài现在de的nǎolì脑力láodòngzhě劳动者yuèláiyuè越来越duō多le了。
Hiện nay người lao động trí óc ngày càng nhiều.
There are more and more mental workers nowadays.
láodòng劳动hétong合同bìxū必须míngquè明确shuāngfāng双方de的quánlì权利。
Hợp đồng lao động bắt buộc phải làm rõ quyền lợi của hai bên.
A labor contract must clearly specify the rights of both parties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây