ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劳动仲裁
Láodòng zhòngcái
Trọng tài lao động
Hán việt: lao động trọng tài
—

Gợi nhớ

Từ "劳动仲裁" (Láodòng zhòngcái) mang nghĩa "Trọng tài lao động", kết hợp bởi 劳 (láo - lao): "Lao động" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 仲 (zhòng - trọng): "thứ hai trong anh em" + 裁 (cái - tài): "Cắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 仲: Người (亻) đứng giữa (中) anh em, con thứ hai trong gia đình, trung 仲. • Chữ 裁: Người thợ may dùng mũi dao nhọn (戈) đo đạc mười phần (十) chuẩn xác để cắt tấm vải áo (衣), nghĩa là cắt may, phán quyết (裁).

Thành phần cấu tạo

劳动仲裁
Láodòng zhòngcái
Trọng tài lao động
劳
láo • lao
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy
仲
zhòng • trọng
thứ hai trong anh em
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)
裁
cái • tài
Cắt
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (phía dưới)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trọng tài lao động
Ví dụ (3)
gōngzī工资zhēngyì争议wúfǎ无法xiéshāng协商shí时,yuángōng员工shēnqǐng申请le了láodòng劳动zhòngcái仲裁。
Khi tranh chấp lương không thể thương lượng, nhân viên đã nộp đơn trọng tài lao động.
When the wage dispute could not be resolved through negotiation, the employee applied for labor arbitration.
láodòng劳动zhòngcái仲裁qián前,hrHRzhěnglǐ整理le了kǎoqín考勤hé和gōngzī工资jìlù记录。
Trước trọng tài lao động, HR đã sắp xếp hồ sơ chấm công và lương.
Before the labor arbitration, HR organized the attendance and payroll records.
gōngsī公司xīwàng希望tōngguò通过gōutōng沟通bìmiǎn避免jìnrù进入láodòng劳动zhòngcái仲裁chéngxù程序。
Công ty hy vọng thông qua giao tiếp để tránh bước vào quy trình trọng tài lao động.
The company hopes to avoid entering labor arbitration proceedings through communication.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây