ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劳
láo
Lao động
Hán việt: lao
一丨丨丶フフノ
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳).

Thành phần cấu tạo

劳
láo
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Lao động
Ví dụ (5)
láodòng劳动chuàngzào创造cáifù财富。
Lao động sáng tạo ra của cải.
Labor creates wealth.
tā他shì是yí一gè个fēicháng非常qínláo勤劳de的rén人。
Anh ấy là một người rất siêng năng (cần lao).
He is a very hardworking person.
gōngzuò工作le了yì一zhěngtiān整天,tā他gǎndào感到fēicháng非常láolèi劳累。
Làm việc cả ngày trời, anh ấy cảm thấy vô cùng mệt nhọc (lao lực).
After working all day, he felt extremely tired.
zhè这cì次xiàngmù项目chénggōng成功,nǐ你yǒu有hěn很dà大de的gōngláo功劳。
Dự án lần này thành công, bạn có công lao rất lớn.
You deserve a great deal of credit for the success of this project.
láojià劳驾,qǐng请bāng帮wǒ我ná拿yíxià一下zhè这gè个xiāngzi箱子。
Làm phiền anh, xin giúp tôi cầm chiếc thùng này một chút.
Excuse me, could you please help me carry this suitcase?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây