劳
一丨丨丶フフノ
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳).
Thành phần cấu tạo
劳
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:Lao động
Ví dụ (5)
劳动创造财富。
Lao động sáng tạo ra của cải.
Labor creates wealth.
他是一个非常勤劳的人。
Anh ấy là một người rất siêng năng (cần lao).
He is a very hardworking person.
工作了一整天,他感到非常劳累。
Làm việc cả ngày trời, anh ấy cảm thấy vô cùng mệt nhọc (lao lực).
After working all day, he felt extremely tired.
这次项目成功,你有很大的功劳。
Dự án lần này thành công, bạn có công lao rất lớn.
You deserve a great deal of credit for the success of this project.
劳驾,请帮我拿一下这个箱子。
Làm phiền anh, xin giúp tôi cầm chiếc thùng này một chút.
Excuse me, could you please help me carry this suitcase?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây