ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
慰劳
wèiláo
thăm hỏi, an ủi và tặng quà
Hán việt: ủy lao
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "慰劳" (wèiláo) mang nghĩa "thăm hỏi, an ủi và tặng quà", kết hợp bởi 慰 (wèi - ủy): "an ủi" + 劳 (láo - lao): "Lao động". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 慰: Người bề trên (尉) dùng tấm lòng chân thành (心) vỗ về và sẻ chia nỗi buồn giúp người khác được an ủi, động viên (慰). • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳).

Thành phần cấu tạo

慰劳
wèiláo
thăm hỏi, an ủi và tặng quà
慰
wèi • ủy
an ủi
尉
Úy
Quản lý / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
劳
láo • lao
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thăm hỏi, an ủi và tặng quà
Ví dụ (5)
gōngsī公司jǔbàn举办wǎnyàn晚宴lái来wèiláo慰劳xīnkǔ辛苦gōngzuò工作de的yuángōng员工。
Công ty tổ chức tiệc tối để ủi lạo những nhân viên đã làm việc vất vả.
The company held a dinner to reward the employees for their hard work.
lǐngdǎo领导qīnzì亲自dào到qiánxiàn前线wèiláo慰劳zhànshì战士men们。
Lãnh đạo đích thân đến tiền tuyến để thăm hỏi và ủi lạo các chiến sĩ.
The leader personally went to the front line to express appreciation to the soldiers.
zhōumò周末wǒ我mǎi买le了yí一dùn顿měishí美食lái来wèiláo慰劳zìjǐ自己。
Cuối tuần tôi đã mua một bữa ăn ngon để tự ủi lạo bản thân.
Over the weekend, I bought myself a delicious meal as a reward.
tāmen他们dài带zhe着xǔduō许多shuǐguǒ水果hé和wùzī物资qù去wèiláo慰劳jiùyuán救援duìwǔ队伍。
Họ mang theo rất nhiều trái cây và vật phẩm đi thăm hỏi và tặng quà cho đội cứu hộ.
They brought a lot of fruit and supplies to慰劳 the rescue team.
dàjiā大家xīnkǔ辛苦le了,jīntiān今天wǒ我qǐngkè请客wèiláo慰劳nǐmen你们。
Mọi người đã vất vả rồi, hôm nay tôi sẽ mời khách để ủi lạo các bạn.
Everyone has worked hard, so I'm treating you all today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây