ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
安慰
ānwèi
an ủi, vỗ về (làm cho người khác bớt đau buồn hoặc lo lắng).
Hán việt: an ủy
个
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "安慰" (ānwèi) nghĩa là "An ủi, động viên", ghép bởi: 安 (ān): yên bình + 慰 (wèi): an ủi.

Thành phần cấu tạo

安慰
ānwèi
An ủi, động viên
宀
女
尉
心

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:an ủi, vỗ về (làm cho người khác bớt đau buồn hoặc lo lắng).
Ví dụ (5)
kàndào看到péngyou朋友yīnwèi因为shīliàn失恋ér而kū哭de得hěn很nánguò难过,wǒ我gǎnjǐn赶紧guòqù过去ānwèi安慰tā他。
Nhìn thấy người bạn vì thất tình mà khóc rất đau lòng, tôi vội vàng đi tới để an ủi cậu ấy.
Seeing my friend crying so bitterly over a breakup, I hurried over to comfort him.
tā他xiànzài现在xūyào需要de的shì是ānjìng安静,ér而bú不shì是dàjiā大家bùtíng不停de地duì对tā他jìnxíng进行kǒutóu口头shàng上de的ānwèi安慰。
Điều anh ấy cần lúc này là sự yên tĩnh, chứ không phải việc mọi người cứ không ngừng an ủi bằng lời nói suông.
What he needs right now is peace and quiet, not people constantly trying to comfort him with words.
suīrán虽然bǐsài比赛shū输le了,dàn但jiàoliàn教练de的ānwèi安慰ràng让wǒmen我们chóngxīn重新zhǎohuí找回le了zìxìn自信。
Tuy rằng trận đấu đã thua, nhưng lời an ủi của huấn luyện viên đã khiến chúng tôi tìm lại được sự tự tin.
Although we lost the match, the coach's encouragement helped us regain our confidence.
fùmǔ父母zǒngshì总是yòng用wēnróu温柔de的huàyǔ话语lái来ānwèi安慰shòudào受到jīngxià惊吓de的xiǎoháizi小孩子。
Cha mẹ luôn dùng những lời lẽ dịu dàng để vỗ về đứa trẻ nhỏ đang bị hoảng sợ.
Parents always use gentle words to comfort little children who have been frightened.
bié别nán难guò过le了,wǒ我bù不zhīdào知道gāi该shuō说xiē些shénme什么huà话cái才néng能gènghǎo更好de地ānwèi安慰nǐ你。
Đừng buồn nữa, tôi không biết nên nói lời gì mới có thể an ủi bạn tốt hơn đây.
Don't be so upset. I don't know what I can say to comfort you better.
2
danh từ
Nghĩa:sự an ủi, niềm an ủi.
Ví dụ (2)
duì对tā他láishuō来说,nǚ'ér女儿de的jìnbù进步jiù就shì是tā他láolèi劳累yìtiān一天hòu后zuìhǎo最好de的ānwèi安慰。
Đối với anh ấy, sự tiến bộ của con gái chính là niềm an ủi tốt nhất sau một ngày làm việc mệt mỏi.
To him, his daughter's progress is the best comfort after a long, tiring day.
zài在zuì最kùnnán困难de的shíhou时候,nǐ你de的zhīchí支持gěi给le了wǒ我jídà极大de的ānwèi安慰。
Vào lúc khó khăn nhất, sự ủng hộ của bạn đã đem lại cho tôi niềm an ủi cực kỳ to lớn.
In the hardest times, your support gave me tremendous comfort.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây