ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
欣慰
xīnwèi
mãn nguyện, ấm lòng, yên lòng, vui mừng và an tâm, mát lòng mát dạ.
Hán việt: hân ủy
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "欣慰" (xīnwèi) mang nghĩa "vui mừng", kết hợp bởi 欣 (xīn - hân): "vui mừng" + 慰 (wèi - ủy): "an ủi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 欣: Mỗi khi cầm rìu (斤) đi đốn củi về no ấm, mọi người đều mở miệng mỉm cười (欠) trong niềm hân hoan, vui mừng (欣). • Chữ 慰: Người bề trên (尉) dùng tấm lòng chân thành (心) vỗ về và sẻ chia nỗi buồn giúp người khác được an ủi, động viên (慰).

Thành phần cấu tạo

欣慰
xīnwèi
vui mừng
欣
xīn • hân
vui mừng
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Há miệng (bên phải)
慰
wèi • ủy
an ủi
尉
Úy
Quản lý / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mãn nguyện, ấm lòng, yên lòng, vui mừng và an tâm, mát lòng mát dạ.
Ví dụ (5)
kàndào看到háizi孩子men们zhème这么dǒngshì懂事,fùmǔ父母gǎndào感到hěn很xīnwèi欣慰。
Nhìn thấy các con hiểu chuyện như vậy, cha mẹ cảm thấy rất ấm lòng (mãn nguyện).
Seeing how sensible the children were, the parents felt very comforted.
lìng令wǒ我xīnwèi欣慰de的shì是,tā他zhōngyú终于gǎidiào改掉le了huài坏xíguàn习惯。
Điều khiến tôi yên lòng là cuối cùng cậu ấy cũng bỏ được thói quen xấu.
What comforts me is that he finally got rid of his bad habit.
lǎoshī老师liǎn脸shàng上lùchū露出le了xīnwèi欣慰de的xiàoróng笑容。
Trên gương mặt thầy giáo lộ ra nụ cười mãn nguyện.
A gratified smile appeared on the teacher's face.
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,dàjiā大家dōu都hěn很xīnwèi欣慰。
Nghe được tin tốt này, mọi người đều rất vui mừng và an tâm.
Hearing the good news, everyone felt very comforted.
nǐ你de的jìnbù进步ràng让wǒ我bèigǎn倍感xīnwèi欣慰。
Sự tiến bộ của em khiến tôi cảm thấy vô cùng ấm lòng (mãn nguyện gấp bội).
Your progress gives me great comfort.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây