ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宽慰
kuān wèi
an ủi
Hán việt: khoan ủy
—

Gợi nhớ

Từ "宽慰" (kuān wèi) mang nghĩa "an ủi", kết hợp bởi 宽 (kuān - khoan): "Rộng lớn" + 慰 (wèi - ủy): "an ủi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宽: Dưới mái nhà (宀) thoáng đãng đến mức phóng tầm mắt nhìn ra vẫn thấy cả thảm cỏ cây (苋) xanh mát bên trong, gợi không gian rộng lớn và tấm lòng khoan dung (宽). • Chữ 慰: Người bề trên (尉) dùng tấm lòng chân thành (心) vỗ về và sẻ chia nỗi buồn giúp người khác được an ủi, động viên (慰).

Thành phần cấu tạo

宽慰
kuān wèi
an ủi
宽
kuān • khoan
Rộng lớn
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
苋
Chữ Hiện
Rau dền / âm đọc (phía dưới)
慰
wèi • ủy
an ủi
尉
Úy
Quản lý / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Tính từ
Nghĩa:an ủi
Ví dụ (3)
kàndào看到érzi儿子shùnlì顺利kǎoshàng考上dàxué大学,mǔqīn母亲xīnlǐ心里gǎndào感到hěn很kuānwèi宽慰。
Thấy con trai thuận lợi đỗ đại học, người mẹ trong lòng cảm thấy rất yên tâm nhẹ lòng.
Seeing her son smoothly admitted to university, the mother felt great relief in her heart.
péngyou朋友wēnnuǎn温暖de的huàyǔ话语kuānwèi宽慰le了tā他bēishāng悲伤de的xīnqíng心情。
Những lời nói ấm áp của người bạn đã an ủi tâm trạng đau buồn của anh ấy.
His friend's warm words comforted his sorrowful heart.
tā他pāi拍le了pāi拍wǒ我de的jiānbǎng肩膀,shìyì示意wǒ我búyòng不用dānxīn担心,zhè这ràng让wǒ我kuānwèi宽慰bù不shǎo少。
Anh ấy vỗ vỗ vai tôi, ra hiệu tôi không cần lo lắng, điều này khiến tôi nhẹ lòng đi nhiều.
He patted me on the shoulder to signal that I needn't worry, which brought me considerable relief.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây