姥
フノ一一丨一ノノフ
9
个, 位
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) đã bước vào tuổi già (老) hiền từ trong gia đình chính là bà ngoại (姥).
Thành phần cấu tạo
姥
bà ngoại; bà già
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
老
Bộ Lão
Người già (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (đọc 'lǎo / mǔ')
Nghĩa:bà ngoại; bà già
Ví dụ (5)
我姥姥非常疼爱我。
Bà ngoại tôi rất yêu thương tôi.
My maternal grandmother loves me very much.
这个周末我要去探望姥姥。
Cuối tuần này tôi sẽ đi thăm bà ngoại.
I'm going to visit my maternal grandmother this weekend.
姥姥包的饺子最好吃。
Bánh chẻo do bà ngoại gói là ngon nhất.
My maternal grandmother makes the best dumplings.
我姥姥今年八十岁了。
Bà ngoại tôi năm nay đã tám mươi tuổi.
My maternal grandmother is eighty years old this year.
我小时候是姥姥带大的。
Hồi nhỏ tôi do một tay bà ngoại nuôi lớn.
I was raised by my maternal grandmother.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây