捞
一丨一一丨丨丶フフノ
10
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) vất vả nhọc công (劳) mò xuống dòng nước sâu để vớt, trục vớt đồ vật lên (捞).
Thành phần cấu tạo
捞
Vớt, móc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
劳
Giản thể từ 勞
Hình người vất vả bên lửa (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:vớt, mò, trục vớt, kiếm chác, vơ vét.
Ví dụ (5)
锅里的饺子熟了,快捞出来吧。
Sủi cảo trong nồi chín rồi, mau vớt ra đi.
The dumplings in the pot are cooked; hurry up and scoop them out.
他在河里捞了一整天,也没捞到一条鱼。
Anh ấy mò mẫm dưới sông cả ngày trời mà cũng chẳng vớt được con cá nào.
He fished in the river all day and still didn't catch a single fish.
想在这个项目中捞一把可不容易。
Muốn kiếm chác một khoản từ dự án này không dễ đâu.
It won't be easy to make a quick profit from this project.
这简直是大海捞针,太难找了。
Việc này quả thực là mò kim đáy bể, quá khó tìm.
This is like looking for a needle in a haystack—far too hard to find.
我们要想办法把他从监狱里捞出来。
Chúng ta phải nghĩ cách vớt (cứu, chạy chọt) anh ấy ra khỏi tù.
We need to find a way to get him out of prison.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây