ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打捞
dǎlāo
vớt lên, trục vớt
Hán việt: đả lao
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "打捞" (dǎlāo) mang nghĩa "vớt lên, trục vớt", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 捞 (lāo - lao): "Vớt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 捞: Đưa bàn tay (扌) vất vả nhọc công (劳) mò xuống dòng nước sâu để vớt, trục vớt đồ vật lên (捞).

Thành phần cấu tạo

打捞
dǎlāo
vớt lên, trục vớt
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
捞
lāo • lao
Vớt
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
劳
Giản thể từ 勞
Hình người vất vả bên lửa (phồn thể) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vớt lên, trục vớt
Ví dụ (5)
jiùyuánduì救援队zhèngzài正在dǎlāo打捞chén沉chuán船。
Đội cứu hộ đang trục vớt con tàu đắm.
The rescue team is salvaging the sunken ship.
tāmen他们huā花le了jǐtiān几天shíjiān时间cái才bǎ把luòshuǐ落水de的qìchē汽车dǎlāo打捞shànglái上来。
Họ đã mất vài ngày mới vớt được chiếc ô tô rơi xuống nước lên.
It took them several days to salvage the car that had fallen into the water.
yúmín渔民men们zài在hé河lǐ里dǎlāo打捞lājī垃圾,bǎohù保护huánjìng环境。
Ngư dân vớt rác trên sông để bảo vệ môi trường.
The fishermen are collecting trash from the river to protect the environment.
jǐngfāng警方zhèngzài正在jiāngzhōng江中dǎlāo打捞xiōngqì凶器。
Cảnh sát đang trục vớt hung khí dưới sông.
The police are recovering the murder weapon from the river.
zhè这sōu艘gǔdài古代shāngchuán商船zhōngyú终于bèi被chénggōng成功dǎlāo打捞chūshuǐ出水。
Con tàu buôn cổ đại này cuối cùng đã được trục vớt thành công lên khỏi mặt nước.
This ancient merchant ship was finally successfully salvaged from the water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây