ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牢
láo
nhà tù, chắc chắn
Hán việt: lao
丶丶フノ一一丨
7
座
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Nhốt con trâu lớn (牛) dưới mái chuồng kiên cố (宀) vừa gợi hình ảnh nhà lao giam giữ vừa mang nghĩa bền vững, chắc chắn (牢).

Thành phần cấu tạo

牢
láo
nhà tù, chắc chắn
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Trâu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:nhà tù, chắc chắn
Ví dụ (5)
tā他yīnwèi因为tōu偷dōngxi东西ér而zuòláo坐牢le了。
Anh ấy phải ngồi tù vì ăn cắp đồ.
He went to prison for stealing.
fànrén犯人cóng从láo牢fáng房lǐ里táopǎo逃跑le了。
Tù nhân đã trốn thoát khỏi phòng giam.
The prisoner escaped from the cell.
qǐng请nǐ你láojì牢记wǒ我shuō说dehuà的话。
Xin bạn hãy nhớ kỹ những lời tôi nói.
Please keep my words firmly in mind.
zhè这zuò座qiáo桥jiàn建de得hěn很láogù牢固。
Cây cầu này được xây dựng rất chắc chắn.
This bridge is built very solidly.
chū出ménqián门前qǐng请bǎ把ménsuǒ门锁láo牢。
Trước khi ra khỏi nhà xin hãy khóa cửa thật chắc chắn.
Please lock the door securely before going out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây