牢
丶丶フノ一一丨
7
座
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Nhốt con trâu lớn (牛) dưới mái chuồng kiên cố (宀) vừa gợi hình ảnh nhà lao giam giữ vừa mang nghĩa bền vững, chắc chắn (牢).
Thành phần cấu tạo
牢
nhà tù, chắc chắn
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Trâu (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:nhà tù, chắc chắn
Ví dụ (5)
他因为偷东西而坐牢了。
Anh ấy phải ngồi tù vì ăn cắp đồ.
He went to prison for stealing.
犯人从牢房里逃跑了。
Tù nhân đã trốn thoát khỏi phòng giam.
The prisoner escaped from the cell.
请你牢记我说的话。
Xin bạn hãy nhớ kỹ những lời tôi nói.
Please keep my words firmly in mind.
这座桥建得很牢固。
Cây cầu này được xây dựng rất chắc chắn.
This bridge is built very solidly.
出门前请把门锁牢。
Trước khi ra khỏi nhà xin hãy khóa cửa thật chắc chắn.
Please lock the door securely before going out.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây