ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牢固
láogù
vững chắc, bền chặt, kiên cố, chắc chắn.
Hán việt: lao cố
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "牢固" (láogù) mang nghĩa "chắc chắn", kết hợp bởi 牢 (láo - lao): "nhà tù" + 固 (gù - cố): "vững chắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牢: Nhốt con trâu lớn (牛) dưới mái chuồng kiên cố (宀) vừa gợi hình ảnh nhà lao giam giữ vừa mang nghĩa bền vững, chắc chắn (牢). • Chữ 固: Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固).

Thành phần cấu tạo

牢固
láogù
chắc chắn
牢
láo • lao
nhà tù
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Trâu (phía dưới)
固
gù • cố
vững chắc
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vững chắc, bền chặt, kiên cố, chắc chắn.
Ví dụ (5)
zhè这zuò座dàqiáo大桥de的qiáo桥dūn墩fēicháng非常láogù牢固。
Mố cầu của cây cầu lớn này vô cùng vững chắc.
The bridge piers of this bridge are extremely sturdy.
wǒmen我们yào要jiànlì建立láogù牢固de的yǒuyì友谊guānxi关系。
Chúng ta phải xây dựng mối quan hệ tình bạn bền chặt.
We need to build a strong friendship.
qǐng请bǎ把shéngzi绳子jì系de得láogù牢固yìdiǎn一点。
Làm ơn buộc cái dây chắc chắn hơn một chút.
Please tie the rope a little more securely.
zhǐyǒu只有jīchǔ基础dǎde打得láogù牢固,lóufáng楼房cái才néng能gài盖de得gāo高。
Chỉ có nền móng được xây vững chắc thì tòa nhà mới có thể xây cao được.
Only when the foundation is solid can a building be built high.
zhè这zhǒng种jiāoshuǐ胶水zhān粘de得hěn很láogù牢固,bù不róngyì容易diào掉。
Loại keo này dính rất chắc, không dễ bị rơi ra.
This glue holds very firmly and doesn't come off easily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây