ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凝固
nínggù
đông đặc, đông cứng, ngưng tụ, đông lại (máu, xi măng, chất lỏng).
Hán việt: ngưng cố
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "凝固" (nínggù) mang nghĩa "đông đặc", kết hợp bởi 凝 (níng - ngưng): "Đông lại" + 固 (gù - cố): "vững chắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凝: Hơi lạnh của băng giá (冫) khiến dòng nước đang chảy cũng như ngập ngừng (疑) rồi từ từ kết tinh, đông lại và làm đặc (凝). • Chữ 固: Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固).

Thành phần cấu tạo

凝固
nínggù
đông đặc
凝
níng • ngưng
Đông lại
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
疑
Nghi
Nghi / âm đọc (bên phải)
固
gù • cố
vững chắc
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:đông đặc, đông cứng, ngưng tụ, đông lại (máu, xi măng, chất lỏng).
Ví dụ (5)
shuǐ水zài在língdù零度yǐxià以下huì会nínggù凝固chéng成bīng冰。
Nước ở dưới 0 độ sẽ đông đặc thành đá.
Water freezes into ice below zero degrees.
shāngkǒu伤口de的xuèyè血液yǐjīng已经kāishǐ开始nínggù凝固le了。
Máu ở vết thương đã bắt đầu đông lại rồi.
The blood in the wound has already started to clot.
tīngdào听到zhè这gè个èhào噩耗,tā他liǎn脸shàng上de的xiàoróng笑容shùnjiān瞬间nínggù凝固le了。
Nghe tin dữ này, nụ cười trên mặt anh ấy vụt tắt (đông cứng lại) ngay tức khắc.
When he heard the bad news, the smile on his face instantly froze.
yóuyú由于guòdù过度jǐnzhāng紧张,xiànchǎng现场de的qìfēn气氛fǎngfú仿佛nínggù凝固le了yíyàng一样。
Do quá căng thẳng, bầu không khí tại hiện trường dường như ngưng đọng lại.
Because of the extreme tension, the atmosphere at the scene seemed to freeze.
shuǐní水泥xūyào需要yídìng一定de的shíjiān时间cái才néng能wánquán完全nínggù凝固。
Xi măng cần một khoảng thời gian nhất định mới có thể đông cứng hoàn toàn.
Cement needs a certain amount of time to fully set.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây