ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凝视
níngshì
ngưng thị, nhìn chăm chú, nhìn chằm chằm (một cách tập trung/trầm tư), nhìn đăm đăm.
Hán việt: ngưng thị
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "凝视" (níngshì) mang nghĩa "nhìn chằm chằm", kết hợp bởi 凝 (níng - ngưng): "Đông lại" + 视 (shì - thị): "nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凝: Hơi lạnh của băng giá (冫) khiến dòng nước đang chảy cũng như ngập ngừng (疑) rồi từ từ kết tinh, đông lại và làm đặc (凝). • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视).

Thành phần cấu tạo

凝视
níngshì
nhìn chằm chằm
凝
níng • ngưng
Đông lại
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
疑
Nghi
Nghi / âm đọc (bên phải)
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngưng thị, nhìn chăm chú, nhìn chằm chằm (một cách tập trung/trầm tư), nhìn đăm đăm.
Ví dụ (5)
tā他jiǔjiǔ久久de地níngshì凝视zhe着qiáng墙shàng上de的nà那fú幅huà画。
Anh ấy nhìn chăm chú bức tranh trên tường hồi lâu.
He gazed at the painting on the wall for a long time.
liǎng两rén人hùxiāng互相níngshì凝视,fǎngfú仿佛shíjiān时间dōu都tíngzhǐ停止le了。
Hai người nhìn nhau đăm đắm, dường như thời gian đều ngừng lại.
The two stared at each other, as if time had stopped.
háizi孩子níngshì凝视zhe着chúchuāng橱窗lǐ里de的wánjù玩具,bù不kěn肯líkāi离开。
Đứa bé nhìn chằm chằm vào món đồ chơi trong tủ kính, không chịu rời đi.
The child stared at the toys in the shop window, refusing to leave.
tā她zhàn站zài在chuāngqián窗前,níngshì凝视zhe着yuǎnfāng远方de的qúnshān群山。
Cô ấy đứng trước cửa sổ, ngưng thị nhìn về dãy núi phía xa.
She stood by the window, gazing at the distant mountains.
yīshēng医生níngshì凝视zhe着xguāngX光piàn片,sīkǎo思考zhe着bìngqíng病情。
Bác sĩ nhìn chăm chú vào tấm phim X-quang, suy nghĩ về tình hình bệnh.
The doctor stared at the X-ray, thinking about the patient's condition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây