ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凝
níng
Đông lại, làm đặc
Hán việt: ngưng
丶一ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶
16
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Hơi lạnh của băng giá (冫) khiến dòng nước đang chảy cũng như ngập ngừng (疑) rồi từ từ kết tinh, đông lại và làm đặc (凝).

Thành phần cấu tạo

凝
níng
Đông lại, làm đặc
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
疑
Nghi
Nghi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đông lại, làm đặc
Ví dụ (3)
shuǐqì水汽níng凝chéng成le了lùzhū露珠。
Hơi nước ngưng tụ thành giọt sương.
Water vapor condensed into dewdrops.
tā她níngshì凝视zhe着yuǎnfāng远方。
Cô ấy chăm chú nhìn về phía xa.
She gazed into the distance.
niúnǎi牛奶mànmàn慢慢nínggù凝固le了。
Sữa từ từ đông lại.
The milk slowly solidified.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây