凝
丶一ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶
16
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Hơi lạnh của băng giá (冫) khiến dòng nước đang chảy cũng như ngập ngừng (疑) rồi từ từ kết tinh, đông lại và làm đặc (凝).
Thành phần cấu tạo
凝
Đông lại, làm đặc
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
疑
Nghi
Nghi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đông lại, làm đặc
Ví dụ (3)
水汽凝成了露珠。
Hơi nước ngưng tụ thành giọt sương.
Water vapor condensed into dewdrops.
她凝视着远方。
Cô ấy chăm chú nhìn về phía xa.
She gazed into the distance.
牛奶慢慢凝固了。
Sữa từ từ đông lại.
The milk slowly solidified.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây