ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凝聚
níngjù
ngưng tụ, kết tinh, hội tụ, gắn kết, tích tụ (sức mạnh, tình cảm).
Hán việt: ngưng tụ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "凝聚" (níngjù) mang nghĩa "ngưng tụ", kết hợp bởi 凝 (níng - ngưng): "Đông lại" + 聚 (jù - tụ): "Tụ họp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凝: Hơi lạnh của băng giá (冫) khiến dòng nước đang chảy cũng như ngập ngừng (疑) rồi từ từ kết tinh, đông lại và làm đặc (凝). • Chữ 聚: Cùng nhau gom góp (取) khiến đám đông mọi người (乑) quây quần về một mối để tụ họp, tập hợp đông đủ (聚).

Thành phần cấu tạo

凝聚
níngjù
ngưng tụ
凝
níng • ngưng
Đông lại
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
疑
Nghi
Nghi / âm đọc (bên phải)
聚
jù • tụ
Tụ họp
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía trên)
乑
Chữ Ngân
Đứng cạnh nhau (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngưng tụ, kết tinh, hội tụ, gắn kết, tích tụ (sức mạnh, tình cảm).
Ví dụ (5)
zhè这bù部zuòpǐn作品níngjù凝聚le了zuòzhě作者bìshēng毕生de的xīnxuè心血。
Tác phẩm này là kết tinh (ngưng tụ) tâm huyết cả đời của tác giả.
This work embodies the author's lifelong dedication.
wǒmen我们yào要níngjù凝聚lìliàng力量,gòngtóng共同zhànshèng战胜kùnnán困难。
Chúng ta phải hội tụ sức mạnh, cùng nhau chiến thắng khó khăn.
We must unite our strength and overcome the difficulties together.
zhōnghuámínzú中华民族jùyǒu具有qiángdà强大de的níngjùlì凝聚力。
Dân tộc Trung Hoa có sức mạnh gắn kết vô cùng to lớn.
The Chinese nation possesses great cohesion.
tuánduì团队jiànshè建设de的mùbiāo目标shì是níngjù凝聚rénxīn人心。
Mục tiêu của việc xây dựng đội ngũ là gắn kết lòng người.
The goal of team building is to unite people's hearts.
qīngchén清晨,héyè荷叶shàng上níngjù凝聚zhe着jīngyíng晶莹de的lùzhū露珠。
Sáng sớm, trên lá sen đọng lại (ngưng tụ) những giọt sương long lanh.
In the early morning, crystal-clear dewdrops had gathered on the lotus leaves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây