ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汇聚
huìjù
hội tụ, tụ hội
Hán việt: hối tụ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "汇聚" (huìjù) mang nghĩa "hội tụ, tụ hội", kết hợp bởi 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền" + 聚 (jù - tụ): "Tụ họp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇). • Chữ 聚: Cùng nhau gom góp (取) khiến đám đông mọi người (乑) quây quần về một mối để tụ họp, tập hợp đông đủ (聚).

Thành phần cấu tạo

汇聚
huìjù
hội tụ, tụ hội
汇
huì • hối
Chuyển tiền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
匚
Bộ Phương
Hộp / âm đọc (nằm bên phải)
聚
jù • tụ
Tụ họp
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía trên)
乑
Chữ Ngân
Đứng cạnh nhau (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hội tụ, tụ hội
Ví dụ (5)
láizì来自quánguó全国gèdì各地de的réncái人才huìjù汇聚zài在běijīng北京。
Nhân tài từ khắp nơi trên cả nước hội tụ tại Bắc Kinh.
Talented people from all over the country converge in Beijing.
shù数tiáo条xiǎohé小河zài在zhèlǐ这里huìjù汇聚chéng成yí一gè个dà大hú湖。
Vài dòng sông nhỏ hội tụ tại đây tạo thành một hồ lớn.
Several small rivers converge here to form a large lake.
dàjiā大家de的nǔlì努力huìjù汇聚chéng成le了yì一gǔ股qiángdà强大de的lìliàng力量。
Sự nỗ lực của mọi người hội tụ thành một sức mạnh to lớn.
Everyone's efforts came together to form a powerful force.
suǒyǒu所有de的mùguāng目光dōu都huìjù汇聚zài在wǔtái舞台zhōngyāng中央。
Mọi ánh nhìn đều hội tụ vào giữa sân khấu.
All eyes were focused on the center of the stage.
zhè这gè个jìhuà计划huìjù汇聚le了zhòngduō众多zhuānjiā专家de的zhìhuì智慧。
Kế hoạch này hội tụ trí tuệ của đông đảo các chuyên gia.
This plan brings together the wisdom of many experts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây