ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
团聚
tuánjù
đoàn tụ
Hán việt: đoàn tụ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "团聚" (tuánjù) mang nghĩa "đoàn tụ", kết hợp bởi 团 (tuán - đoàn): "đoàn" + 聚 (jù - tụ): "Tụ họp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 团: Tập hợp những người có tài năng (才) quây quần trong cùng một vòng tròn gắn kết (囗) sẽ tạo nên một tập thể, một đoàn, nhóm (团). • Chữ 聚: Cùng nhau gom góp (取) khiến đám đông mọi người (乑) quây quần về một mối để tụ họp, tập hợp đông đủ (聚).

Thành phần cấu tạo

团聚
tuánjù
đoàn tụ
团
tuán • đoàn
đoàn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
才
Tài
Tài năng, nhân tài (bên trong)
聚
jù • tụ
Tụ họp
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía trên)
乑
Chữ Ngân
Đứng cạnh nhau (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đoàn tụ
Ví dụ (3)
chūnjié春节shí时yì一jiā家rén人tuánjù团聚。
Vào Tết, cả gia đình đoàn tụ.
The whole family reunites during the Spring Festival.
tāmen他们zhōngyú终于hé和fùmǔ父母tuánjù团聚。
Cuối cùng họ đã đoàn tụ với cha mẹ.
They finally reunited with their parents.
tuánjù团聚de的shíkè时刻ràng让rén人gǎndòng感动。
Khoảnh khắc đoàn tụ khiến người ta xúc động.
The moment of reunion is deeply moving.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây