ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凝望
níng wàng
Nhìn chằm chằm, đắm đắm nhìn, nhìn xa xăm
Hán việt: ngưng vọng
—

Gợi nhớ

Từ "凝望" (níng wàng) mang nghĩa "Nhìn chằm chằm, đắm đắm nhìn, nhìn xa xăm", kết hợp bởi 凝 (níng - ngưng): "Đông lại" + 望 (wàng - vọng): "Nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凝: Hơi lạnh của băng giá (冫) khiến dòng nước đang chảy cũng như ngập ngừng (疑) rồi từ từ kết tinh, đông lại và làm đặc (凝). • Chữ 望: Đứng như bậc quân vương (王) ngước nhìn vầng trăng sáng (月) nơi phương xa (亡) với tấm lòng tràn đầy mong ngóng và hy vọng (望).

Thành phần cấu tạo

凝望
níng wàng
Nhìn chằm chằm, đắm đắm nhìn, nhìn xa xăm
凝
níng • ngưng
Đông lại
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
疑
Nghi
Nghi / âm đọc (bên phải)
望
wàng • vọng
Nhìn
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nhìn chằm chằm, đắm đắm nhìn, nhìn xa xăm
Ví dụ (3)
tā他zhàn站zài在chuāngqián窗前,shēnqíng深情de地níngwàng凝望zhe着yuǎnchù远处de的qúnshān群山。
Anh đứng trước cửa sổ, đăm đắm nhìn về phía những ngọn núi xa xăm.
He stood by the window, gazing deeply at the distant mountains.
mǔqīn母亲níngwàng凝望zhe着érzi儿子de的zhàopiān照片,yǎnzhōng眼中hán含zhe着lèi泪shuǐ水。
Người mẹ nhìn chằm chằm vào bức ảnh của con trai, trong mắt ngấn lệ.
The mother gazed at her son's photo with tears in her eyes.
liǎng两gè个rén人jìngjìng静静de地duìshì对视,níngwàng凝望zhe着bǐcǐ彼此。
Hai người lặng lẽ đối mắt, nhìn đăm đắm vào nhau.
The two looked at each other quietly, gazing into each other's eyes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây