ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盼望
pànwàng
mong mỏi, trông mong, mong chờ, ngóng trông (tha thiết).
Hán việt: phán vọng
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "盼望" (pànwàng) mang nghĩa "mong chờ, mong đợi", kết hợp bởi 盼 (pàn - phán): "mong chờ" + 望 (wàng - vọng): "Nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 盼: Mắt (目) nhìn chia (分) ra xa đợi, trông ngóng mong chờ, mong chờ (盼). • Chữ 望: Đứng như bậc quân vương (王) ngước nhìn vầng trăng sáng (月) nơi phương xa (亡) với tấm lòng tràn đầy mong ngóng và hy vọng (望).

Thành phần cấu tạo

盼望
pànwàng
mong chờ, mong đợi
盼
pàn • phán
mong chờ
目
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)
望
wàng • vọng
Nhìn
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mong mỏi, trông mong, mong chờ, ngóng trông (tha thiết).
Ví dụ (5)
háizi孩子men们pànwàng盼望zhe着chūnjié春节de的dàolái到来。
Lũ trẻ mong chờ Tết đến.
The children are looking forward to the arrival of the Spring Festival.
wǒ我yìzhí一直pànwàng盼望zhe着néng能zàicì再次jiàndào见到nǐ你。
Tôi luôn mong mỏi có thể gặp lại bạn lần nữa.
I have always looked forward to seeing you again.
fùmǔ父母pànwàng盼望zhe着yuǎnfāng远方de的érzi儿子zǎorì早日guīlái归来。
Cha mẹ ngóng trông đứa con trai nơi phương xa sớm ngày trở về.
The parents long for their son far away to return soon.
nóngmín农民men们pànwàng盼望zhe着jīnnián今年yǒu有gè个hǎo好shōuchéng收成。
Những người nông dân mong chờ năm nay có một vụ mùa bội thu.
The farmers are hoping for a good harvest this year.
dàjiā大家dōu都pànwàng盼望zhe着hépíng和平。
Mọi người đều khao khát (mong mỏi) hòa bình.
Everyone longs for peace.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây