ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
期望
qīwàng
kỳ vọng, mong mỏi, trông chờ (thường dùng cho cấp trên với cấp dưới, cha mẹ với con cái).
Hán việt: kỳ vọng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "期望" (qīwàng) mang nghĩa "kỳ vọng", kết hợp bởi 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 望 (wàng - vọng): "Nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 望: Đứng như bậc quân vương (王) ngước nhìn vầng trăng sáng (月) nơi phương xa (亡) với tấm lòng tràn đầy mong ngóng và hy vọng (望).

Thành phần cấu tạo

期望
qīwàng
kỳ vọng
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
望
wàng • vọng
Nhìn
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:kỳ vọng, mong mỏi, trông chờ (thường dùng cho cấp trên với cấp dưới, cha mẹ với con cái).
Ví dụ (5)
fùmǔ父母qīwàng期望háizi孩子néng能yǒu有yí一gè个měihǎo美好de的wèilái未来。
Cha mẹ kỳ vọng con cái sẽ có một tương lai tốt đẹp.
Parents hope their children will have a bright future.
lǎoshī老师qīwàng期望wǒmen我们dōu都néng能kǎoshàng考上lǐxiǎng理想de的dàxué大学。
Thầy giáo mong mỏi (kỳ vọng) chúng tôi đều có thể thi đỗ trường đại học lý tưởng.
The teacher hopes that we can all get into our ideal universities.
gōngsī公司qīwàng期望jīnnián今年de的xiāoshòu'é销售额néng能fān翻yì一fān番。
Công ty kỳ vọng doanh số năm nay có thể tăng gấp đôi.
The company expects this year's sales to double.
dàjiā大家dōu都hěn很qīwàng期望kàndào看到zhè这yì一gǎigé改革de的chéngguǒ成果。
Mọi người đều rất trông chờ nhìn thấy thành quả của cuộc cải cách này.
Everyone is eagerly looking forward to seeing the results of this reform.
wǒ我bù不qīwàng期望nǐ你néng能mǎshàng马上lǐjiě理解wǒ我,dàn但qǐng请gěi给wǒ我shíjiān时间。
Tôi không kỳ vọng bạn có thể hiểu tôi ngay, nhưng xin hãy cho tôi thời gian.
I don't expect you to understand me right away, but please give me time.
2
danh từ
Nghĩa:sự kỳ vọng, niềm mong mỏi.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要nǔlì努力gōngzuò工作,bù不gūfù辜负dàjiā大家de的qīwàng期望。
Chúng ta phải nỗ lực làm việc, không phụ sự kỳ vọng của mọi người.
We must work hard and live up to everyone's expectations.
zhè这bù部diànyǐng电影méiyǒu没有dádào达到guānzhòng观众de的qīwàng期望。
Bộ phim này không đạt được sự kỳ vọng của khán giả.
This movie did not meet the audience's expectations.
tā他duì对érzi儿子bào抱yǒu有hěn很gāo高de的qīwàng期望。
Ông ấy ôm ấp sự kỳ vọng rất cao đối với con trai.
He has very high expectations for his son.
xiànshí现实yǔ与qīwàng期望zhījiān之间wǎngwǎng往往cúnzài存在chājù差距。
Giữa thực tế và kỳ vọng thường tồn tại khoảng cách.
There is often a gap between reality and expectations.
chāochū超出qīwàng期望de的jiéguǒ结果ràng让tā他fēicháng非常gāoxìng高兴。
Kết quả vượt ngoài sự mong đợi khiến anh ấy vô cùng vui mừng.
Results beyond his expectations made him very happy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây