期望值
—
Gợi nhớ
Từ "期望值" (qīwàngzhí) mang nghĩa "Giá trị kỳ vọng", kết hợp bởi 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 望 (wàng - vọng): "Nhìn" + 值 (zhí - trị): "giá trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 望: Đứng như bậc quân vương (王) ngước nhìn vầng trăng sáng (月) nơi phương xa (亡) với tấm lòng tràn đầy mong ngóng và hy vọng (望). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值).
Thành phần cấu tạo
期望值
Giá trị kỳ vọng
期
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
望
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (phía dưới)
值
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giá trị kỳ vọng
Ví dụ (2)
由于市场竞争激烈,本季度的销售期望值有所下调。
Do cạnh tranh thị trường gay gắt, giá trị kỳ vọng doanh số của quý này đã được điều chỉnh giảm.
Due to fierce market competition, the expected sales value for this quarter has been adjusted downward.
父母对孩子的期望值过高可能会给孩子带来巨大的心理压力。
Bố mẹ có kỳ vọng quá cao đối với con cái có thể mang lại áp lực tâm lý rất lớn cho con.
Parents having overly high expectations for their children may bring them immense psychological pressure.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây