ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
期望值
qīwàngzhí
Giá trị kỳ vọng
Hán việt: kỳ vọng trị
—

Gợi nhớ

Từ "期望值" (qīwàngzhí) mang nghĩa "Giá trị kỳ vọng", kết hợp bởi 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 望 (wàng - vọng): "Nhìn" + 值 (zhí - trị): "giá trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 望: Đứng như bậc quân vương (王) ngước nhìn vầng trăng sáng (月) nơi phương xa (亡) với tấm lòng tràn đầy mong ngóng và hy vọng (望). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值).

Thành phần cấu tạo

期望值
qīwàngzhí
Giá trị kỳ vọng
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
望
wàng • vọng
Nhìn
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (phía dưới)
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá trị kỳ vọng
Ví dụ (2)
yóuyú由于shìchǎng市场jìngzhēng竞争jīliè激烈,běnjìdù本季度de的xiāoshòu销售qīwàngzhí期望值yǒusuǒ有所xiàtiáo下调。
Do cạnh tranh thị trường gay gắt, giá trị kỳ vọng doanh số của quý này đã được điều chỉnh giảm.
Due to fierce market competition, the expected sales value for this quarter has been adjusted downward.
fùmǔ父母duì对háizi孩子de的qīwàngzhí期望值guò过gāo高kěnéng可能huì会gěi给háizi孩子dàilái带来jùdà巨大de的xīnlǐ心理yālì压力。
Bố mẹ có kỳ vọng quá cao đối với con cái có thể mang lại áp lực tâm lý rất lớn cho con.
Parents having overly high expectations for their children may bring them immense psychological pressure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây