ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
欲望
yùwàng
dục vọng, ham muốn, khao khát, lòng tham.
Hán việt: dục vọng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "欲望" (yùwàng) mang nghĩa "ham muốn, dục vọng", kết hợp bởi 欲 (yù - dục): "mong muốn" + 望 (wàng - vọng): "Nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 欲: Lòng tham sâu thẳm như thung lũng (谷) khiến người ta luôn há miệng khao khát (欠), biểu thị sự ham muốn, mong muốn (欲). • Chữ 望: Đứng như bậc quân vương (王) ngước nhìn vầng trăng sáng (月) nơi phương xa (亡) với tấm lòng tràn đầy mong ngóng và hy vọng (望).

Thành phần cấu tạo

欲望
yùwàng
ham muốn, dục vọng
欲
yù • dục
mong muốn
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
望
wàng • vọng
Nhìn
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dục vọng, ham muốn, khao khát, lòng tham.
Ví dụ (5)
rén人de的yùwàng欲望shì是wú无zhǐ止jìng境de的。
Dục vọng của con người là không có điểm dừng.
Human desires are endless.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会kòngzhì控制zìjǐ自己de的yùwàng欲望。
Chúng ta phải học cách kiểm soát ham muốn của bản thân.
We need to learn to control our own desires.
tā他duì对quánlì权力yǒu有zhe着qiángliè强烈de的yùwàng欲望。
Anh ta có ham muốn mãnh liệt đối với quyền lực.
He has a strong desire for power.
zhè这háizi孩子yǒu有hěn很qiáng强de的qiúzhī求知yùwàng欲望。
Đứa trẻ này có khao khát tìm tòi tri thức (cầu tri) rất mạnh mẽ.
This child has a strong desire for knowledge.
guòdù过度de的wùzhì物质yùwàng欲望huì会ràng让rén人míshī迷失fāngxiàng方向。
Ham muốn vật chất quá độ sẽ khiến người ta mất phương hướng.
Excessive material desires can cause people to lose their way.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây