ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
展望
zhǎnwàng
triển vọng, nhìn về tương lai, hướng tới, dự báo, viễn cảnh.
Hán việt: triển vọng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "展望" (zhǎnwàng) mang nghĩa "triển vọng", kết hợp bởi 展 (zhǎn - triển): "Trưng bày" + 望 (wàng - vọng): "Nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 展: Người thợ mở rộng tấm thân (尸) để trải những bộ y phục lộng lẫy (衣) ra cho mọi người cùng chiêm ngưỡng tại buổi trưng bày (展). • Chữ 望: Đứng như bậc quân vương (王) ngước nhìn vầng trăng sáng (月) nơi phương xa (亡) với tấm lòng tràn đầy mong ngóng và hy vọng (望).

Thành phần cấu tạo

展望
zhǎnwàng
triển vọng
展
zhǎn • triển
Trưng bày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
望
wàng • vọng
Nhìn
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:triển vọng, nhìn về tương lai, hướng tới, dự báo, viễn cảnh.
Ví dụ (5)
zhǎnwàng展望wèilái未来,wǒmen我们chōngmǎn充满xìnxīn信心。
Hướng về tương lai, chúng tôi tràn đầy niềm tin.
Looking ahead to the future, we are full of confidence.
zhè这shì是duì对xīn新yìnián一年jīngjì经济xíngshì形势de的zhǎnwàng展望。
Đây là dự báo (triển vọng) về tình hình kinh tế trong năm mới.
This is an outlook on the economic situation for the new year.
liǎng两guó国de的hézuò合作yǒu有zhe着guǎngkuò广阔de的zhǎnwàng展望。
Sự hợp tác giữa hai nước có triển vọng vô cùng rộng lớn.
Cooperation between the two countries has broad prospects.
zhàn站zài在shāndǐng山顶,zhǎnwàng展望sì四zhōu周,jǐngsè景色mírén迷人。
Đứng trên đỉnh núi, nhìn ra bốn phía, phong cảnh thật mê hồn.
Standing on the mountaintop and looking out in all directions, one is greeted by enchanting scenery.
wǒmen我们yào要huígù回顾guòqù过去,zhǎnwàng展望wèilái未来。
Chúng ta phải nhìn lại quá khứ và hướng tới tương lai.
We should review the past and look ahead to the future.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây