舒展
蜷曲
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Từ "舒展" (shūzhǎn) mang nghĩa "Duỗi ra, trải ra", kết hợp bởi 舒 (shū - thư): "duỗi ra" + 展 (zhǎn - triển): "Trưng bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 舒: Khi ở trong ngôi nhà ấm êm (舍) và biết rộng lòng trao tặng cho người khác (予), tâm hồn sẽ duỗi ra thư thái, thoải mái (舒). • Chữ 展: Người thợ mở rộng tấm thân (尸) để trải những bộ y phục lộng lẫy (衣) ra cho mọi người cùng chiêm ngưỡng tại buổi trưng bày (展).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 舒展
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:duỗi, vươn, mở ra, giãn ra (cơ thể, vật nhăn nheo, hoặc tinh thần).
Ví dụ (5)
坐了很久的飞机,下机后我要舒展一下筋骨。
Ngồi máy bay rất lâu, sau khi xuống máy bay tôi phải vươn vai giãn gân cốt một chút.
After sitting on the plane for so long, I need to stretch my limbs after getting off.
早晨起床,走到阳台上舒展双臂,深呼吸。
Sáng sớm thức dậy, đi ra ban công vươn đôi tay, hít thở sâu.
After getting up in the morning, I walk onto the balcony, stretch out my arms, and take a deep breath.
听到了这个好消息,他紧锁的眉头终于舒展了。
Nghe được tin tốt này, đôi lông mày đang cau chặt của anh ấy cuối cùng cũng giãn ra (hết lo lắng).
When he heard the good news, his tightly furrowed brows finally relaxed.
把这张皱巴巴的纸弄湿一点,压平就能舒展了。
Làm ẩm tờ giấy nhăn nhúm này một chút, ép phẳng là nó sẽ duỗi thẳng ra được.
If you dampen this wrinkled piece of paper a little and press it flat, it will smooth out.
春天来了,柳树的枝条在风中舒展。
Mùa xuân đến, cành liễu vươn mình (duỗi ra) trong gió.
Spring has arrived, and the willow branches stretch out in the wind.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây