ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
舒展
shūzhǎn
duỗi, vươn, mở ra, giãn ra (cơ thể, vật nhăn nheo, hoặc tinh thần).
Hán việt: thư triển
蜷曲
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "舒展" (shūzhǎn) mang nghĩa "Duỗi ra, trải ra", kết hợp bởi 舒 (shū - thư): "duỗi ra" + 展 (zhǎn - triển): "Trưng bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 舒: Khi ở trong ngôi nhà ấm êm (舍) và biết rộng lòng trao tặng cho người khác (予), tâm hồn sẽ duỗi ra thư thái, thoải mái (舒). • Chữ 展: Người thợ mở rộng tấm thân (尸) để trải những bộ y phục lộng lẫy (衣) ra cho mọi người cùng chiêm ngưỡng tại buổi trưng bày (展).

Thành phần cấu tạo

舒展
shūzhǎn
Duỗi ra, trải ra
舒
shū • thư
duỗi ra
舍
Chữ Xá
từ bỏ (bên trái)
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên phải)
展
zhǎn • triển
Trưng bày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:duỗi, vươn, mở ra, giãn ra (cơ thể, vật nhăn nheo, hoặc tinh thần).
Ví dụ (5)
zuò坐le了hěn很jiǔ久de的fēijī飞机,xià下jī机hòu后wǒ我yào要shūzhǎn舒展yíxià一下jīngǔ筋骨。
Ngồi máy bay rất lâu, sau khi xuống máy bay tôi phải vươn vai giãn gân cốt một chút.
After sitting on the plane for so long, I need to stretch my limbs after getting off.
zǎochén早晨qǐchuáng起床,zǒudào走到yángtái阳台shàng上shūzhǎn舒展shuāngbì双臂,shēnhūxī深呼吸。
Sáng sớm thức dậy, đi ra ban công vươn đôi tay, hít thở sâu.
After getting up in the morning, I walk onto the balcony, stretch out my arms, and take a deep breath.
tīngdào听到le了zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,tā他jǐnsuǒ紧锁de的méitóu眉头zhōngyú终于shūzhǎn舒展le了。
Nghe được tin tốt này, đôi lông mày đang cau chặt của anh ấy cuối cùng cũng giãn ra (hết lo lắng).
When he heard the good news, his tightly furrowed brows finally relaxed.
bǎ把zhè这zhāng张zhòu皱bābā巴巴de的zhǐ纸nòngshī弄湿yìdiǎn一点,yā压píng平jiù就néng能shūzhǎn舒展le了。
Làm ẩm tờ giấy nhăn nhúm này một chút, ép phẳng là nó sẽ duỗi thẳng ra được.
If you dampen this wrinkled piece of paper a little and press it flat, it will smooth out.
chūntiān春天lái来le了,liǔshù柳树de的zhītiáo枝条zài在fēng风zhōng中shūzhǎn舒展。
Mùa xuân đến, cành liễu vươn mình (duỗi ra) trong gió.
Spring has arrived, and the willow branches stretch out in the wind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây