ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
施展
shīzhǎn
phát huy, thể hiện, trổ tài, thực hiện hoài bão, dùng phép thuật.
Hán việt: thi triển
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "施展" (shīzhǎn) mang nghĩa "phát huy, thể hiện tài năng", kết hợp bởi 施 (shī - thi): "thực hiện" + 展 (zhǎn - triển): "Trưng bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 施: Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施). • Chữ 展: Người thợ mở rộng tấm thân (尸) để trải những bộ y phục lộng lẫy (衣) ra cho mọi người cùng chiêm ngưỡng tại buổi trưng bày (展).

Thành phần cấu tạo

施展
shīzhǎn
phát huy, thể hiện tài năng
施
shī • thi
thực hiện
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên trái)
也
Dã
Cũng (bên phải)
展
zhǎn • triển
Trưng bày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phát huy, thể hiện, trổ tài, thực hiện hoài bão, dùng phép thuật.
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司gěi给le了tā他yí一gè个shīzhǎn施展cái才huá华de的píngtái平台。
Công ty này đã cho anh ấy một nền tảng để thi triển (phát huy) tài hoa.
This company gave him a platform to display his talents.
tā他zhōngyú终于yǒu有jīhuì机会shīzhǎn施展zìjǐ自己de的bàofù抱负le了。
Cuối cùng anh ấy cũng có cơ hội thực hiện hoài bão của mình.
He finally had the chance to fulfill his ambitions.
móshùshī魔术师zài在wǔtái舞台shàng上shīzhǎn施展le了shénqí神奇de的móshù魔术。
Nhà ảo thuật đã thi triển những màn ảo thuật thần kỳ trên sân khấu.
The magician performed amazing magic on stage.
yīngxióng英雄wú无yòngwǔzhīdì用武之地,tā他gǎndào感到yìshēn一身běnlǐng本领wú无chù处shīzhǎn施展。
Anh hùng không có đất dụng võ, anh ấy cảm thấy cả người đầy bản lĩnh mà không có chỗ nào để phát huy.
With no opportunity to put his abilities to use, he felt all his talents had nowhere to be displayed.
zài在guānjiàn关键shíkè时刻,tā他shīzhǎn施展chū出le了jīngrén惊人de的wàijiāo外交nénglì能力。
Vào thời khắc then chốt, ông ấy đã thể hiện (thi triển) năng lực ngoại giao kinh người.
At a critical moment, he demonstrated astonishing diplomatic skill.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây