ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
展品
zhǎnpǐn
vật phẩm trưng bày, hiện vật, đồ triển lãm.
Hán việt: triển phẩm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "展品" (zhǎnpǐn) mang nghĩa "Vật phẩm trưng bày, hiện vật", kết hợp bởi 展 (zhǎn - triển): "Trưng bày" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 展: Người thợ mở rộng tấm thân (尸) để trải những bộ y phục lộng lẫy (衣) ra cho mọi người cùng chiêm ngưỡng tại buổi trưng bày (展). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

展品
zhǎnpǐn
Vật phẩm trưng bày, hiện vật
展
zhǎn • triển
Trưng bày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vật phẩm trưng bày, hiện vật, đồ triển lãm.
Ví dụ (3)
bówùguǎn博物馆lǐ里yǒu有hěn很duō多zhǎnpǐn展品。
Trong bảo tàng có rất nhiều hiện vật trưng bày.
There are many exhibits in the museum.
zhèxiē这些zhǎnpǐn展品láizì来自bùtóng不同guójiā国家。
Những hiện vật trưng bày này đến từ các quốc gia khác nhau.
These exhibits come from different countries.
qǐng请búyào不要chùmō触摸zhǎnpǐn展品。
Vui lòng không chạm vào hiện vật trưng bày.
Please do not touch the exhibits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây